Trường Mở - Cộng Đồng Học Sinh Việt Nam

 Quên mật khẩu
 Đăng ký
Tìm
Xem: 295|Trả lời: 9

Tiếng trung thương mại cơ bản

Đăng lúc 17-9-2012 13:30:02 | Xem tất |Chế độ đọc
Advertisements
Bài 1:BUSINESS GREETINGS AND INTRODUCTION
Chào hỏi và giới thiệu

情景会话 1:初次见面
Ngữ cảnh 1:Lần đầu tiên gặp mặt

A: N ǐ hǎo !
你 好 !
Hello !
Xin chào!

B: N ǐ hǎo !
你 好 !
Hello !
Xin chào

A: Nǐ hǎo ma ?
你 好 吗?
How are you ?
Bạn có khỏe không?

B: W ǒ hěn hǎo, xièxie. Nǐ ne ?
我 很 好,谢谢。你 呢?
I’m very well. Thank you, and you ?
Tôi rất khỏe.Cám ơn,bạn thì sao?

A: W ǒ yě hěn hǎo. Xièxie.
我 也 很 好, 谢谢。
I’m also very well. Thank you.
Tôi cũng thế, cám ơn bạn.

A: Nǐ máng ma ?
你 忙 吗?
Are you busy ?
Bạn có bận không?

B: W ǒ hěn máng. Nǐ ne ?
我 很 忙。 你 呢?
I’m busy, and you ?
Tôi rất bận.Còn bạn?

A: W ǒ bù máng.
我 不 忙。
I’m not busy.
Tôi không bận.

A: Jiàndào nǐ zhēn gāoxìng.
见 到 你 真 高兴。
I’m really glad to meet you.
Rất vui được gặp bạn.

B: Ji àndào nǐ wǒ yě hěn gāoxìng.
见 到 你 我也 很 高 兴。
I’m also very glad to meet you.
Tôi cũng rất vui được gặp bạn

A: Zàijiàn.
再 见。
Good-bye.
Tạm biệt.

B: Zàijiàn.
再 见。
Good-bye.
Tạm biệt.

情景会话2:相互认识了解
Ngữ cảnh 2: 2 bên cùng tìm hiểu

A: Qǐngwèn, nín xìng shénme ?
请 问,您 姓 什么?
May I ask, what’s your surname ?
Xin hỏi, anh họ gì?

B: W ǒ xìng Wáng. Nín guìxìng ?
我 姓 王。 您 贵姓?
My surname is Wang.
What’s your honorable surname ?
Tôi họ Vương.Bạn họ gì?

A: W ǒ xìng Lǐ.
我 姓 李。
My surname is Li.
Tôi họ Lý.

B: N ǐ jiào shénme míngzi ?
你 叫 什 么 名 字?
Bạn tên gì?

A: Wǒ jiào Lǐ Jīng. Nín ne ?
我 叫 李 经。 您呢?
My name is Li Jing, and yours ?
Tôi tên Lý Kinh, còn bạn?

B: Wǒ jiào Wáng Shāng.
我 叫 王 商。
My name is Wang Shang.
Tôi tên Vương Thương.

A: Nín jīngshāng ma ?
您 经 商 吗?
Are you in business ?
Anh đang làm trong kinh doanh?

B: W ǒ jīngshāng. Nín ne ?
我 经 商。 您 呢?
Yes, I am. And you ?
Đúng vây.Còn anh?

A: W ǒ yě jīngshāng.
我 也 经 商。
I’m engaged in business, too.
Tôi cũng làm trong kinh doanh.

B: T ài hǎo le, wǒmen dōu shì shāngrén.
太 好 了,我们 都 是 商 人。
That’s great, we are both businessmen.
Thật tuyệt, chúng ta đều là doanh nhân.

A: Duì, wǒmen dōu shì shāngrén, yě shì tóngháng.
对, 我们 都 是 商 人,也 是 同 行。
Right, we are both businessmen, and we are people of the same profession, too.
Đúng, chúng ta đều là doanh nhân và đồng thời cũng cùng ngành nữa.

B: Nín juéde jīngshāng nán ma ?
您 觉得经 商 难 吗?
Is it hard to do business ?
Anh cảm thấy kinh doanh có khó lắm không?

A: W ǒ juéde jīngshāng hěn nán.
我 觉得 经 商 很 难。
It is hard.
Tôi cảm thấy rất khó.

B: W ǒ juéde jīngshāng bú tài nán.
我 觉得经 商 不太 难。
I feel doing business is not very hard.
Tôi thì lại cảm thấy kinh doanh không khó lắm.

生词

1. 问候 wènhòu:Chào hỏi
2. 你nǐ:Bạn,ông, anh, bà chị....
3. 好hǎo:Tốt, khỏe
4. 吗ma:Không?(từ dùng để hỏi)
5. 我wǒ:Tôi,ta...
6. 很hěn:Rất
7. 谢谢xièxiè:cám ơn
8. 呢ne:trợ từ nghi vấn
9. 也yě:Cũng
10. 忙máng:Bận
11. 不bù:Không
12. 见 到jiàn dào:Gặp
13. 真zhēn:Thật
14. 高兴gāoxìng:Vui mừng, hân hạnh
15. 再见zàijiàn:Tạm biệt
16. 请问qǐngwèn:Xin hỏi
17. 您nín:Ngài
18. 姓xìng:Họ
19. 什么shénme:Gì, cái gì
20. 贵guì:Quý
21. 叫jiào:Gọi là, tên là
22. 名字míngzi:Tên
23. 经 商jīng shāngoanh nhân
24. 太tài:Rất
25. 了le:rồi(trợ từ động thái)
26. 我们wǒmen:Chúng ta
27. 都dōu:Đều
28. 是shì:Là
29. 商人shāngrén:Thương nhân
30. 同行tóngháng:Cùng ngành
31. 觉得juédé:Cảm thấy
32. 难nán:Khó

补充词语
1.李经 lǐ jīng:Lý Kinh
2.王商wáng shāng:Vương Thương

专有名词

补充词语

1. 早上好zǎoshànghǎo:Chào buổi sáng
2. 下午 好xiàwǔ hǎo:Chào buổi chiều
3. 晚上好wǎnshànghǎo:Chào buổi tối
4. 晚安wǎnān:Chúc ngủ ngon
5. 再会zài huì

补充商务用语
1. 外国 商人wàiguó shāngrén:Thương nhân nước ngoài
2. 生意人shēngyì rén:Người kinh doanh
3. 买卖 人mǎimài rén:Người buôn bán
4. 做买卖zuòmǎimài:Buôn bán, giao dịch
5. 做 生意zuò shēngyì:Kinh doanh
6. 搞贸易gǎo màoyì:Làm mậu dịch, thương mại
7. 搞 营 销gǎo yíng xiāo:Làm kinh doanh
8. 搞 销售gǎo xiāoshòu:Làm phân phối
9. 搞 进出口 贸易gǎo jìnchūkǒu màoyì:Làm mậu dịch xuất nhập khẩu


Thread Hot
[Tiếng Hoa] Ngữ pháp tiếng trung phần I
[Tiếng Hoa] Những tình huống thường gặp
[Tiếng Hoa] dạy viết các nét chữ cơ bản củ
[Tiếng Hoa] học tiếng Trung với phương pháp
[Tiếng Hoa] Từ vựng tiếng trung thương mại c
[Phổ Thông] Các câu tục ngữ VN hay dùng bằn
[Tiếng Hoa] Giáo trình hán ngữ - Quyển 1
[Tiếng Hoa] Khẩu ngữ thường dùng hoa - việt
[Truyện] Tình yêu tuổi teen
[Tiếng Hoa] Xây dựng từ điển tên các loại
[Tiếng Hoa] Giáo trình hán ngữ-quyển 3
[Tiếng Hoa] Giao tiếp tiếng hoa trong đời sốn

 Tác giả| Đăng lúc 17-9-2012 13:31:20 | Xem tất
练习

a.
例子lìzi :

wǒ xìng lǐ .wǒ bú xìng wáng nǐ ne ?
我 姓 李 。 我 不 姓 王 。 你 呢 ?
Tôi họ Lý, không phải họ Vương.Còn anh?

b.
例子lìzi :

nǐ xìng liú ,wǒ xìng chén .tā ne ?
你 姓 刘 , 我 姓 陈 。 她 呢 ?
Anh họ Lưu, tôi họ Trần.Còn cô ấy?

wǒ xìng Zhào ,wǒ bú xìng wú .nǐ ne ?
我 姓 赵 , 我 不 姓 吴 。 你 呢 ?
Tôi họ Triêu,không phải họ Ngô.Còn anh?

nǐ xìng Zhāng ,nǐ bú xìng chén .tā ne ?
你 姓 张 , 你 不 姓 陈 。 他 呢 ?
Anh họ Trương, anh không phải họ Trần.Còn anh ta?

tā xìng hú ,tā bú xìng wú nǐ ne ?
他 姓 胡 , 他 不 姓 吴 。 你 呢 ?
Anh ta họ Hồ, anh ta không phải họ Ngô.Còn anh?

wǒ xìng Zhào ,tā jiào wú míng .nǐ jiào shénme míngzi?
我 姓 赵 , 他 叫 吴 明 。 你 叫 什么 名字 ?
Tôi họ Triệu.Anh ấy tên Ngô Minh.Anh tên là gì?

nǐ xìng zhāo ?wǒ jiào chén zǐ yí .tā jiào shénme míngzi?
你 姓 赵? 我 叫 陈子怡。 他 叫 什么 名字 ?
Anh họ Triệu.Tôi tên là Trần Tử Di.Anh ta tên là gì?

tā xìng hú ,wǒ jiào wú jīng .nǐ jiào shénme míngzi?
他 姓 胡 , 我 叫 吴 经 。 你 叫 什么 名字 ?
Anh ta họ Hồ.Tôi tên là Ngô Kinh.Anh tên là gì?

c.
例子lìzi :

wǒ jiào Zhào jīng shēng ,wǒ bú jiào liú míng.
我 叫 赵 经 生 , 我 不 叫 刘 明 。
Tôi là Triệu Kinh Sinh, không phải là Lưu Minh.

nǐ jiào Zhāng yuè ,nǐ bú jiào chén zǐ yí.
你 叫 张 越 , 你 不 叫 陈 子 怡 。
Anh tên là Truơng Việt, không phải tên là Trần Tử Di.

tā jiào hú yào guāng ,tā bú jiào wú jīng.
他 叫 胡 耀 光 , 他 不 叫 吴 经 。
Anh ta tên là Hồ Diệu Quang, không phải là Ngô Kinh.

d.
lìzi
例子 :

wǒ bú jiào lǐ jīng , wǒ jiào wáng shāng.
我 不 叫 李 经 , 我 叫 王 商 。
Tôi không phải là Lý Kinh, tôi là Vương Thương.

tā jiào zǐ yí bú jiào dà wěi.
他 叫 子 怡 , 不 叫 大 伟 。
Anh ta là Tử Di, không phải là Đại Vĩ.

e.
lìzi
例子 :

wǒ xìng lǐ , jiào lǐ jīng . wǒ jīng shāng nǐ ne ? nǐ jīng shāng ma?
我 姓 李 , 叫 李 经 。 我 经 商 , 你 呢 ? 你 经 商 吗 ?
Tôi họ Lý, gọi là Lý Kinh.Tôi là thương gia.Còn anh?Anh có phải là thương gia không?

wǒ xìng Zhào , jiào jīng shēng . wǒ jīng shāng nǐ ne ? nǐ jīng shāng ma?
我 姓 赵 , 叫 经 生 。 我 经 商 , 你 呢 ? 你 经 商 吗 ?
Tôi họ Triệu, tên là Kinh Sinh.Tôi là thương gia.Còn anh?Anh có phải là thương gia không?

nǐ xìng Zhāng , jiào yuè . nǐ jīng shāng tā ne ? tā jīng shāng ma?
你 姓 张 , 叫 越 。 你 经 商 , 他 呢 ? 他 经 商 吗 ?
Anh họ Trương, tên là Việt.Anh là thương gia, còn anh ấy?Anh ấy có phải là thương gia không?

tā xìng wú , jiào yào guāng .tā jīng shāng nǐ ne ? nǐ jīng shāng ma?
他 姓 吴 , 叫 耀 光 。 他 经 商 , 你 呢 ? 你 经 商 吗 ?
Anh ta họ Ngô, tên là Diệu Quang.Anh ta là thương nhân.Còn anh?Anh có phải là thương gia không?

f.
lìzi
例子 :

wǒ jīng shāng . nǐ yě jīng shāng ma ? jīng shāng nán ma?
我 经 商 , 你 也 经 商 吗 ? 经 商 难 吗 ?
Tôi là thương gia, anh cũng thế chứ?Kinh doanh có khó không?

nǐ jīng shāng, tā yě jīng shāng ma ? jīng shāng nán ma?
你 经 商 , 他 也 经 商 吗 ? 经 商 难 吗 ?
Anh là thương gia, anh ta cũng thế chứ?Kinh doanh có khó không?

tā jīng shāng ,nǐ yě jīng shāng ma ? jīng shāng hěn nán.
他 经 商 , 你 也 经 商 吗 ? 经 商 很 难 。
Anh ta là thương gia, anh cũng thế chứ?Kinh doanh rất khó.

wǒmen jīng shāng , nǐmen yě jīng shāng ma ? jīng shāng bù nán.
我们 经 商 , 你们 也 经 商 吗 ? 经 商 不 难 。
Chúng tôi là thương gia, các bạn cũng thế chứ?Kinh doanh không khó.
g.
lìzi
例子 :

wǒ juédé jīng shāng bù nán.
我 觉得 经 商 不 难 。
Tôi cảm thấy kinh doanh không khó.

nǐ juédé shuō zhōngwén tài róngyì.
你 觉得 说 中文 太 容易 。
Bạn cảm thấy nói tiếng Trung rất dễ.

tā juédé gǎo màoyì hěn yǒuyìsi
他 觉得 搞 贸易 很 有意思 。
Anh ta cảm thấy làm kinh doanh rất thú vị.

wǒmen juédé zuò shēngyì tài nán.
我们 觉得 做 生意 太 难 。
Chúng tôi cảm thấy buôn bán rất khó.

wǒ juédé jīng shāng bù hěn nán.
我 觉得 经 商 不 很 难 。
Tôi cảm thấy kinh doanh không khó lắm.

nǐ juédé shuō zhōngwén bú tài róngyì.
你 觉得 说 中文 不 太 容易 。
Anh cảm thấy nói tiếng Trung không quá dễ.

tā juédé gǎo màoyì bú tài yǒuyìsi.
他 觉得 搞 贸易 不 太 有意思 。
Anh ta cảm thấy làm thương mại không thú vị.

wǒmen juédé zuò shēngyì bú tài yǒuyòng.
我们 觉得 做 生意 不 太 有用 。
Chúng tôi cảm thấy buôn bán không có lợi lắm.

nǐmen juédé gǎo yíng xiāo bú tài zhòngyào
你们 觉得 搞 营 销 不 太 重要 。
Các bạn cảm thấy làm kinh doanh không quan trọng lắm.

tāmen juédé zuò jìnchūkǒu màoyì bú tài lèi.
他们 觉得 做 进出口 贸易 不 太 累 。
Bọn họ cảm thấy làm thuơng mại xuất nhập khẩu không mệt lắm.

h.
lìzi
例子 :

wǒ jiào Zhào jīng shēng ,nǐ jiào shénme míngzi?
我 叫 赵 经 生 , 你 叫 什么 名字 ?
Tôi là Triệu Kinh Sinh, bạn tên là gì?

wǒ jiào chén zǐ yí .Nín guìxìng?
我 叫 陈 子 怡 , 您贵姓 ?
Tôi là Trần Tử Di, anh họ gì?

wǒ xìng Zhào, wǒ jīng shāng .nǐ ne?
我 姓 赵 , 我 经 商 , 你 呢 ?
Tôi họ Triệu.Tôi là thuơng gia.Còn bạn?

wǒ yě jīng shāng , wǒmen shì tóngháng.
我 也 经 商 , 我们 是 同行 。
Tôi cũng là thương gia, chúng ta cùng ngành rồi.

jiàn dào nǐ hěn gāoxìng
见 到 你 很 高兴 。
Rất vui được gặp bạn.

jiàn dào nǐ wǒ yě hěn gāoxìng
见 到 你 我 也 很 高兴 。
Tôi cũng rất vui được gặp bạn.

zàijiàn
再见 。
Tạm biệt.

zàijiàn
再见 。
Tạm biệt.

j.
nǐhǎo ma?
你好 吗 ?
Bạn có khỏe không?

wǒ hěn hǎo . xièxiè . nǐ ne ?
我 很 好 。 谢谢 。 你 呢 ?
Tôi rất khỏe, cảm ơn.Còn bạn?

wǒ yě hěn hǎo. xièxiè.
我 也 很 好 。 谢谢 。
Tôi cũng rất khỏe.Cảm ơn.

wǒ xìng chén , jiào chén zǐ yí . qǐngwèn nǐ guìxìng ? nǐ jiào shénme míngzi?
我 姓 陈 , 叫 陈 子 怡 。 请问 你 贵姓 ? 你 叫 什么 名字 ?
Tôi họ Trần, gọi là Trần Tử Di.Xin hỏi bạn họ gì?Bạn tên là gì?

wǒ xìng Zhào , jiào Zhào jīng shēng . nǐ jīng shāng ma?
我 姓 赵 , 叫 赵 经 生 。 你 经 商 吗 ?
Tôi họ Triệu, tên là Triệu Kinh Sinh.Bạn là thương gia à?

wǒ bù jīng shāng . qǐngwèn nǐ jīng shāng ma?
我 不 经 商 。请问 你 经 商 吗 ?
Tôi không phải là thương gia.Xin hỏi bạn có phải là thương gia không?

wǒ jīng shāng
我 经 商 。
Tôi là thương gia.

jīng shāng nán ma?
经 商 难 吗 ?
Kinh doanh có khó không?

jīng shāng hěn nán.
经 商 很 难 。
Kinh doanh rất khó.

Lǐ xiǎojiě jiào Lǐ Jìng , tā xiànzài jīng shāng . Wáng xiānshēng jiào wáng shāng, tā yě jīng shāng .Lǐ Jìng hé Wáng Shāng dōu shì shāngrén .tāmen dōu jīng shāng .Lǐ Jìng xiǎojiě gǎo jìnchū kǒu màoyì , tā hěn máng .Wáng Shāng xiānshēng gǎo yíng xiāo tā bú tài máng . Lǐ Jìng juédé jīng shāng hěn nán bù róngyì .Wáng Shāng juédé jīng shāng bú tài nán , hěn róngyì . tāmen xiànzài shì tóngháng . yī gè zuò jìnchū kǒu màoyì , yī gè gǎo yíng xiāo tāmen . Liǎng gèrén shì hǎo péngyou . Tāmen dōu xǐhuān zìjǐ de gōngzuò.
李 小姐 叫 李 静 , 她 现在 经 商 。 王 先生 叫 王 商 他 也 经 商 。 李 静 和 王 商 都 是 商人 , 他们 都 经 商 。 李 静 小姐 搞 进出口 贸易 , 她 很 忙 。 王 商 先生 搞 营 销 , 他 不 太 忙 。 李 静 觉得 经 商 很 难 , 不 容易 。 王 商 觉得 经 商 不 太 难 , 很 容易 。 他们 现在 是 同行 。 一 个 做 进出口 贸易 , 一 个 搞 营 销 。 他们 两 个人 是 好 朋友 。 他们 都 喜欢 自己 的 工作。
Cô Lý tên là Lý Tĩnh, cô ấy hiện nay cũng là thương gia.Ngài Vương tên là Vương Thương cũng là thương gia.Lý Tĩnh và Vương Thương đều là thương gia, bọn họ đều kinh doanh.Cô Lý Tĩnh làm xuất nhập khẩu thương mại, cô ấy rất bận.Ngài Vương Thương làm kinh doanh, ông ấy không bận lắm.Lý Tĩnh cảm thấy làm kinh doanh rất khó, không dễ dàng.Ngài Vương Thương thì cảm thấy làm kinh doanh không khó lắm, rất dễ dàng.Bọn họ hiện nay làm cùng ngành, 1 người làm xuất nhập khẩu thương mại, 1 người là kinh doanh.Cả 2 đều là bạn tốt của nhau.Cả 2 đều rất thích công việc của mình.


 Tác giả| Đăng lúc 17-9-2012 13:32:37 | Xem tất
LESSON 2: BUSINESS FORMS OF ADDRESS
情景会话:怎么称呼对方
Xưng hô với người đối diện

A: Nín shì Wáng xiānsheng ma ?
您是王先生吗?
Are you Mr. Wang ?
Ngài có phải là ngài Vương không?

B: Wǒ shì Wáng Shāng. Qǐngwèn, nín shì shéi ?
我是王商。请问,你是谁?
I’m Wang Shang. May I ask who you are ?
Tôi là Vương Thương.Xin cho hỏi, cô là ai?

A: Wǒ xìng Lǐ, jiào Lǐ Jīng.
我姓李,叫李静。
My surname is Li, my name is Li Jing.
Tôi họ Lý, gọi là Lỹ Tịnh.

B: Nǐ hǎo, Lǐ Xiǎojie.
你好,李小姐。
How do you do, Miss. Li.
Xin chào cô Lý.

A: N ǐ hǎo, Wáng Xiānsheng. Huānyíng nǐ lái Zhōngguó.
你好,王先生。欢迎你来中国。
How do you do, Mr. Wang. Welcome to China.
Xin chào Vương tiên sinh.Chào mừng ngài đã đến Trung Quốc.

B: Xièxie. Wǒ lái jièshào yíxiàr, zhè shì wǒ tàitai.
谢谢。我来介绍一下儿,这是我太太�� �
Thank you. Let me introduce to you, this is my wife.
Cám ơn.Để tôi giới thiệu, đây là vợ tôi.

A: Nǐ hǎo, Wáng tàitai.
你好,王太太。
How do you do, Mrs. Wang.
Xin chào bà Vương.

C: Nǐ hǎo, Lǐ nǚshì. Rènshi nǐ hěn gāoxìng.
你好,李女士。认识你很高兴。
How do you do, Miss. Li. I’m very glad to know you.
Xin chào cô Lý.Rất hân hạnh được biết cô.

A: Rènshí nǐ wǒ yě hěn gāoxìng.
认识你我也很高兴。
I’m very glad to know you, too.
Tôi cũng rất vui.

情景会话2:在商务社交会上

A: Wáng Xiānsheng, Wáng tàitai, nǐmen hǎo !
王先生,王太太,你们好!
Hello, Mr. And Mrs. Wang !
Xin chào Vương tiên sinh, bà Vương !

B、C: Lǐ Xiǎojie, nǐ hǎo ! Qǐngwèn, tā shì shéi ?
李小姐,你好!请问,他是谁?
Hello,Miss.Li. MayIask,whoishe?
Xin chào cô Lý.Cho hỏi anh ta là ai thế?

A: Tā shì wǒ de tóngshì, yě shì wǒ de hǎo péngyou, Zhāng Shìmào.
他是我的同事,也是我的好朋友,张�� �贸。
He is my colleague and also my friend, Zhang Shimao.
Anh ta là đồng nghiệp cũng là bạn của tôi, Trương Thế Mậu.

B: Nín hǎo, Zhāng Xiānsheng, hěn róngxìng rènshi nín.
您好,张先生,很荣幸认识您。
How do you do, Mr. Zhang. It’s my honor to know you.
Xin chào Trương tiên sinh, rất vinh hạnh được quen với ngài.

D: Wáng Xiānsheng, Wáng fūren hǎo ! Wǒ yě hěn róngxìng rènshi nǐmen.
王先生,王夫人好!我也很荣幸认识�� �们。
How do you do, Mr. And Mrs. Wang. It’s also my honor to know you.
Vương tiên sinh, Vương phu nhân tôi cũng rất hân hạnh được làm quen.

A: Wáng Xiānsheng, nín hē kāfēi ma ?
王先生,您喝咖啡吗?
Mr. Wang, do you drink coffee ?
Vương tiên sinh, ngài uống cà phê chứ?

B: Duìbuqǐ, wǒ bù hē kāfēi.
对不起,我不喝咖啡。
Sorry, I don’t drink coffee.
Xin lỗi, tôi không uống cà phê.

A: Kěkǒukělè ne ?
可口可乐呢?
What about Coca Cola ?
Coca cola nhé?

B: Wǒ yě bù hē kěkǒukělè.
我也不喝可口可乐。
I don’t drink Coca Cola either.
Tôi cũng không uống Coca cola.

A: Qǐngwèn, nín yào hē shénme ?
请问,您要喝什么?
May I ask, what would you like to drink ?
Xin hỏi, ngài muốn uống gì?

B: Wǒ yào hē chá.
我要喝茶。
I’d like to drink tea.
Tôi muốn uống trà.

A: Shénme chá ? Hóngchá háishi lǜchá ?
什么茶?红茶还是绿茶?
What kind of tea would you like to drink ? Black tea or green tea ?
Loại nào?Trà đen hay trà xanh?

B: Qǐng gěi wǒ yì bēi lǜchá ba.
请给我一杯绿茶吧。
Please give me a cup of green tea.
Cho tôi 1 tách trà xanh đi.

A: Wáng tàitai, nín yě hē chá ma ?
王太太,您也喝茶吗?
Mrs. Wang, would you also like to drink tea ?
Bà Vương cũng uống trà chứ?

C: Bù, xièxie. Wǒ yào hē shuǐ.
不,谢谢。我要喝水。
No, thanks. I’d like to drink some water.
Không, cám ơn.Tôi muốn uống nước.

A: Bīng shuǐ háishì rè shuǐ ?
冰水还是热水?
Ice water or hot water ?
Nước lạnh hay nước nóng ạ?

C: Qǐng gěi wǒ yì bēi bīng shuǐ ba.
请给我一杯冰水吧。
Please give me a cup of ice water.
Cho tôi 1 ly nước lạnh đi.

A: Shìmào, nǐ yào hē shénme ?
世贸,你要喝什么?
Shimao, what would you like to drink ?
Thế Mậu, cậu muốn uống gì?

D: Yǒu Qīngdǎo Píjiǔ ma ?
有青岛啤酒吗?
Do you have Tsingtao (Qingdao) beer ?
Có bia Thanh Đảo không?

A: Y ǒu.
有。
Yes, we do.
Có.

D: Qǐng gěi wǒ yì bēi Qīngdǎo Píjiǔ ba.
请给我一杯青岛啤酒吧。
Please give me a bottle of Tsingdao beer.
Cho tớ 1 cốc bia Thanh Đảo nhé.

 Tác giả| Đăng lúc 17-9-2012 13:33:22 | Xem tất
生词和短语:
1. 先生 xiānshēng :Ngài, ông, tiên sinh
2. 谁 shéi / shuí: Ai, người nào
3. 小姐 xiǎojiě:Cô, phụ nữ trẻ
4. 欢迎 huānyíng: Hoan nghênh
5. 介绍 jièshào:Giới thiệu
6. 一下 yīxià:1 lát, 1 tí
7. 太太 tàitài:Chỉ 1 người phụ nữ đã lớn tuổi(Có chồng hoặc góa chồng)
8. 女士 nǚshìùng cho chỉ phụ nữ( đa số trong các trường hợp nghiêm túc,chính thức)
9. 还是 háishi: Hay là
10. 认识 rènshi:Quen, quen biết
11. 同事 tóngshì:Đồng nghiệp
12. 朋友 péngyou:Bạn bè
13. 荣幸 róngxìng:Vinh hạnh
14. 喝 hē:Uống
15. 咖啡 kāfēi:Cà phê
16. 可口可乐kěkǒukělè
17. 要 yāo:Muốn
18. 茶 chá:Trà,chè
19. 红茶 hóngchá:Trà đen
20. 绿茶 lǜchá:Trà xanh
21. 杯 bēi:Cái ly, cái cốc
22. 水 shuǐ:Nước
23. 冰 水 bīng shuǐ:Nước lạnh
24. 热 水 rè shuǐ:Nước nóng
25. 给 gěi :Đưa, cho
26. 冰 咖啡 bīng kāfēi: cà phê đá
27. 热 咖啡 rè kāfēi:Cà phê nóng
28. 有 yǒu:Có
29. 吧 ba:Trợ từ ngữ khí
30. 啤酒 píjiǔ:Bia

专有名词
1. 张 世 贸 Zhāng shì mào Trương Thế Mậu
2. 青岛 啤酒 Qīngdǎo píjiǔ Bia Thanh Đảo

补充词语
1. 黑啤 hēi pí :Bia đen
2. 生啤 shēng pí:Bia hơi
3. 扎啤 zhā pí
4. 一听可乐 yī tīng kě lè : 1 lon coca cola
5. 一瓶啤酒 yī píng píjiǔ:1 chai bia
6. 一杯绿茶 yī bēi lǜchá:1 tách trà
7. 一碗豆浆 yī wǎn dòujiāng:1 bát đậu nành
8. 果汁 guǒzhī: nước quả ép
9. 桔子汁 jú zi zhī: nước cam
10. 苹果汁 píngguǒ zhī:nước táo
11. 梨汁 lí zhī:nước lê
12. 桃汁 táo zhī:nước đào
13. 草莓汁 cǎoméi zhī: nước dâu
14. 红果汁 hóng guǒzhī: nước quả sơn trà
15. 荔枝汁 lìzhī zhī: nước vải
16. 菠萝汁 bōluó zhī: nước dứa
17. 橙汁 chéngzhī: nước cam
18. 葡萄汁pútáo zhī: nước nho

补偿商务用语
1. 行政主管 xíngzhèng zhǔguǎn : quản lý hành chính
2. 部门主管 bùmén zhǔguǎn : quản lý cục, ban
3. 总裁 zǒng cái :chủ tịch
4. 副总裁 fù zǒng cái: phó chủ tịch
5. 总裁助理 zǒng cái zhùlǐ:Trợ lý chủ tịch
6. 总经理 zǒngjīnglǐ: giám đốc điều hành
7. 总经理 助理 zǒngjīnglǐ zhùlǐ:Trợ lý giám đốc điều hành
8. 经理 jīnglǐ:Quản lý, quản đốc, giám đốc
9. 副经理 fù jīnglǐ: phó giám đốc
10. 部门经理 bùmén jīnglǐ: Department Manager
11. 助理经理 zhùlǐ jīnglǐ: trợ lý giám đốc
12. 经理助理 jīnglǐ zhùlǐ :trợ lý giám đốc
13. 董事长 dǒngshì zhǎng: đổng sự trưởng,trưởng ban quản đốc
14. 董事 dǒngshì:ủy viên ban quản đốc, ủy viên ban giám đốc
15. 业务代表 yèwù dàibiǎo:đại diện bán hàng, người chào hàng
16. 贸易代表 màoyì dàibiǎo: người đại diện thương mại
17. 谈判代表 tán pān dàibiǎo: người giao dịch, đàm phán
18. 营销代表 yíng xiāo dàibiǎo: người tiếp thị

练习:

A.

例子:
我要喝水,我不要喝啤酒。你呢?
wǒ yāo hē shuǐ , wǒ búyào hē píjiǔ . nǐ ne ?
Tôi muốn uống nước, tôi không muốn uống bia.Còn bạn?

例子:

wǒ búyào hē shuǐ, wǒ yào hē píjiǔ . nǐ ne?
我 不要 喝 水 , 我 要 喝 啤酒 。 你 呢 ?
Tôi không muốn uống nước, tôi muốn uống bia.Còn bạn?

lǐ jìng yào hē qīng shuǐ, wáng shāng búyào hē qīng shuǐ . nǐ ne ?
李 静 要 喝 清 水 , 王 商 不要 喝 清 水 。 你 呢 ?
Lý Tĩnh muốn uống nước lọc, Vương Thương thì không muốn uống nước lọc.Còn bạn?

lǐ xiǎojiě yào hē Qīngdǎo píjiǔ , wǒ búyào hē guǒzhī . nǐ ne?
李 小姐 要 喝 青岛 啤酒 , 我 不要 喝 果汁 。 你 呢 ?
Cô Lý muốn uống bia Thanh Đảo, tôi không muốn uống nước quả.Còn bạn?

tāmen yào hē lǜchá, wǒ búyào hē chá ,wǒ búyào hē rè chá .nǐ ne?
他们 要 喝 绿茶 , 我 不要 喝 茶 , 我 不要 喝 热 茶 。 你 呢 ?
Bọn họ muốn uống trà xanh, tôi không muốn uống trà, tôi không muốn uống trà nóng.Còn bạn?

qǐngwèn nǐ yào hē shénme?
请问 你 要 喝 什么 ?
Xin hỏi bạn muốn uống gì?

B.
例子:

wǒ lái jièshào yīxià , zhè shì wǒde hǎo péngyou Zhāng shì mào . qǐngwèn tā shì shéi?
我 来 介绍 一下 , 这 是 我的 好 朋友 张 世 贸 。 请问 他 是 谁 ?
Tôi xin giới thiệu đây là bạn thân nhất của tôi Trương Thế Mậu.Xin hỏi ông ấy là ai?

tā shì wǒmende gōngsī màoyì dàibiǎo . rènshi nǐ wǒ hěn gāoxìng.
他 是 我们的 公司 贸易 代表 。 认识 你 我 很 高兴 。
Ông ấy là người đại diện thương mại của công ty chúng ta.Rất vui được biết anh.

wǒ lái jièshào yīxià , zhè shì wǒde tóngxué. qǐngwèn tā shì shéi ?
我 来 介绍 一下 , 这 是 我的 同学 。 请问 他 是 谁 ?
Tôi xin được giới thiệu đây là bạn học với tôi.Xin cho hỏi ông ấy là ai?

tā shì nài kè gōngsī de xíngzhèng zhǔguǎn . nǐhǎo Zhāng zǒng, rènshi nín wǒ hěn gāoxìng.
他 是 耐 克 公司 的 行政 主管 。 你好 , 张 总 。 认识 您 我 很 高兴 。
Ông ấy là người quản lý hành chính của công ty Nike.Xin chào Trương tổng, rất vui được biết anh.

wǒ lái jièshào yīxià , zhè shì wǒmende Zhōngguó péngyou .qǐngwèn tā shì shéi?
我 来 介绍 一下 , 这 是 我们的 中国 朋友 。 请问 他 是 谁 ?
Tôi xin được giới thiệu đây là bạn trung quốc của chúng tôi.Xin được hỏi ông ấy là ai?

tā shì nài kè gōngsī de zǒng cái , tā shì nài kè gōngsī de shìchǎng yíng xiāo dàibiǎo.
他 是 耐 克 公司 的 总裁 。 他 是 耐 克 公司 的 市场 营销 代表
Ông ta là chủ tịch của công ty Nike.Ông ấy là người đại diện marketing thị trường của công ty Nike.

 Tác giả| Đăng lúc 17-9-2012 13:34:43 | Xem tất
LESSON 3: BUSINESS COMPANIES, POSITIONS, TITLES, RANK AND BUSINESS CARD
情景会话1:你在哪儿工作? Bạn làm việc ở đâu?

A: Wáng Xiānsheng, nǐ zài nǎr gōngzuò ?
王先生,你在哪儿工作?
Mr. Wang, where do you work ?
Ông Vương ông làm việc ở đâu?

B: Wǒ zài Měiguó gōngzuò.
我在美国工作。
I work in the United States.
Tôi làm việc ở Mĩ.

A: Qǐngwèn, nǐ zài Měiguó shénme gōngsī gōngzuò ?
请问,你在美国什么公司工作?
May I ask, what company in the U.S. do you work at ?
Xin cho hỏi ngài làm cho công ty nào bên Mĩ?

B: Wǒ zài Měiguó Nàikè Gōngsī gōngzuò. Nǐ ne ?
我在美国耐克公司工作。你呢?
I work at Nike Corporation in the U.S. What about you ?
Tôi làm cho công ty Nike bên ấy?Còn anh?

A: Wǒ zài Měiguó Yīngtè'ěr Gōngsī gōngzuò.
我在美国英特尔公司工作。
I work at Intel Corporation in the U.S.
Tôi làm việc cho công ty Intel bên Mĩ.

B: Qǐngwèn, nǐ zài Yīngtè'ěr shénme bùmén gōngzuò ?
请问,你在英特尔什么部门工作?
May I ask, what department at Intel do you work in ?
Xin cho hỏi ông làm việc ở bộ phận nào ở Intel?

A: Wǒ zài Yīngtè'ěr Gōngsī guójìbù gōngzuò. Nǐ yě zài Nàikè Gōngsī guójìbù gōngzuò ma ?
我在英特尔公司国际部工作。你也在�� �克公司国际部工作吗?
I work in the International Department at Intel. Do you also work at the International Department at Nike ?
Tôi làm cho bộ phận quốc tế của Intel.Ông cũng làm ở bộ phận quốc tế ở Nike à?

B: Bù, wǒ zài Nàikè Gōngsī Yàzhōubù gōngzuò.
不,我在耐克公司亚洲部工作。
No, I work in the Asian Department at Nike.
Không,tôi làm cho bộ phận châu á của Nike.

A: Nǐ degōngzuò máng ma ?
你的工作忙吗?
Is your work busy ?
Công việc của ông có bận lắm không?

B: Yǒu shíhou hěn máng, yǒu shíhou bú tài máng. Nǐ ne ?
有时候很忙,有时候不太忙。你呢?
Sometimes it’s very busy, sometimes it’s not too busy. What about yours ?
Có lúc rất bận,cũng có lúc không bận lắm.Còn anh?

A: Wǒ de gōngzuò fēicháng máng.
我的工作非常忙。
My work is extremely busy.
Công việc của tôi cực kì bận.

B: Qǐng duō bǎozhòng.
请多保重。
Please take care.
Nhớ giữ gìn sức khỏe.

A: Nǐ yě shì.
你也是。
You too.
Anh cũng thế.

情景会话2:你做什么工作? Anh làm công việc gì?

A: Wáng Xiānsheng, nǐ zuò shénme gōngzuò ?
王先生,你做什么工作?
Mr. Wang, what work do you do ?
Ông Vương, ông làm công việc gì?

B: Wǒ shì Nàikè Gōngsī Yàzhōubù jīnglǐ. Zhè shì wǒ de míngpiàn.
我是耐克公司亚洲部经理。这是我的�� �片。
I’m the Asian Department Manager at Nike. This is my business card.
Tôi là Giám đốc bộ phận châu Á của Nike.Đây là danh thiếp của tôi.

A: Wáng jīnglǐ, jiǔyǎng jiǔyǎng.
王经理,久仰久仰。
Manager Wang, I’ve long been looking forward to meeting you.
Giám đốc Vương,nghe danh đã lâu giờ mới được gặp mặt.

B: Nǎli, nǎli. Nín shì Yīngtè'ěr Gōngsī guójìbù de Liú jīnglǐ ba ?
哪里哪里。您是英特尔公司国际部的�� �经理吧?
You are too polite. You must be Manager Liu of the International Department at Intel ?
Anh quá lời rồi.Anh có phải là giám đốc Lưu bên bộ phận quốc tế của công ty Intel không?

A: Yǐqián wǒ shì jīnglǐ. Xiànzài wǒ shì Yīngtè'ěr Gōngsī guójìbù zǒngcái. Zhè shì wǒ de míngpiàn.
以前我是经理。现在我是英特尔公司�� �际部总裁。这是我的名片。
I was a manager before. Right now I’m the President of the International Department at Intel. This is my business card.
Lúc trước tôi là giám đốc nhưng hiện nay tôi là chủ tịch bộ phận quốc tế của Intel.Đây là danh thiếp của tôi.

B: Líu zǒngcái, qǐng duō guānzhào. Wǒ lái jièshào yíxiàr, zhè shì Nàikè Gōngsī Yàzhōubù fùjīnglǐ Zhāng Shìmào xiānsheng.
刘总裁,请多关照。我来介绍一下儿,�� �是耐克公司亚洲部副经理张世贸先 生。
President Liu, I appreciate your kind consideration ( in our coming cooperation). Let me introduce you, this is Mr. Zhang Shimao, Vice Manager of the Asian Department at Nike.
Chủ tịch Lưu,xin ngài chiếu cố.Để tôi giới thiệu đây là phó giám đốc bộ phận châu Á của Nike ông Trương Thế Mậu.

A: Hěn róngxìng rènshi nín, Zhāng fùjīnglǐ.
很荣幸认识您,张副经理。
It’s my honor to know you, Vice Manager Zhang.
Rất vui được quen với anh,phó giám đốc Trương.

C: Wǒ yě hěn róngxìng rènshi nín, Liú zǒngcái.
我也很荣幸认识您,刘总裁。
It’s also my honor to know you, President Liu.
Tôi cũng rất hân hạnh được quen với ngài,chủ tịch Lưu.

生词和短语:
1. 在 zài:ở, tại
2. 哪儿 nǎ'r:Ở đâu
3. 工作 gōngzuò:làm việc,công việc
4. 公司 gōngsī:công ty
5. 部门 bùmén: phòng ban,khoa...
6. 国际部guójì bù:bộ phận quốc tế
7. 亚洲部 Yàzhōu bù: bộ phận châu Á
8. 有时候 yǒushíhòu: có đôi khi
9. 非常 fēicháng:cực kì
10. 保重 bǎozhòng:bảo trọng
11. 做 zuò:làm
12. 经理 jīnglǐ:giám đốc
13. 总裁 zǒng cái:chủ tịch
14. 名片 míngpiàn:danh thiếp
15. 久仰 jiǔyǎng:ngưỡng mộ

专有名词
1. 耐克公司 nài kè gōngsī:công ty Nike
2. 英特尔公司 yīng tè ěr gōngsī:công ty Intel
3. 美国 Měiguó:nước Mĩ
4. 亚洲 Yàzhōu:Châu Á

补充词语:
请 多 关照 qǐng duō guānzhào:Xin chiếu cố



补充商务用语:
1. 非洲部 fēizhōu bù:bộ phận Phi Châu
2. 亚太部yà tài bù: bộ phận châu Á thái bình dương
3. 澳洲部 Aòzhōu bù: bộ phận châu Âu
4. 北美部 běiměi bù: bộ phận Bắc Mĩ
5. 南 美部 nán měi bù:bộ phận Nam Mĩ
6. 拉 美部 lā měi bù:bộ phận Mĩ Latinh
7. 进口部 jìnkǒu bù:bộ phận nhập khẩu
8. 出口部 chūkǒu bù:bộ phận xuất khẩu
9. 进出口部 jìnchūkǒu bù:bộ phận xuất nhập khẩu
10. 市场销售部 shìchǎng xiāoshòu bù:bộ phận phân phối thị trường
11. 购货部 gòu huò bù:bộ phận thống kê mua hàng
12. 营销部 yíng xiāo bù: bộ phận marketing
13. 国际贸易部 guójì màoyì bù: bộ phận mậu dịch quốc tế
14. 人事部 rénshì bù:bộ phận nhân sự
15. 财务部 cáiwù bù:bộ phận tài vụ
16. 物流部 wù liú bù:bộ phận hậu cần
17. 公关部 gōngguān bù:bộ phận công tác quần chúng



 Tác giả| Đăng lúc 17-9-2012 13:35:45 | Xem tất




LESSON 4 BUSINESS WORK UNIT, LOCATION, PHONE NUMBER AND NATIONALITY
情景会话1:贵公司总部在哪儿? Tổng công ty ở đâu?

A: Wáng Jīnglǐ, qǐngwèn, guì gōngsī zǒngbù zài nǎr ?
王经理,请问,贵公司总部在哪儿?
Manager Wang, may I ask, where is your company’s headquarters ?
Giám đốc Vương cho tôi hỏi tổng công ty ở đâu thế?

B: Nàikè Gōngsī zǒngbù zài Měiguó Élègāng Zhōu Bìfódūn Shì. Qǐ ngwèn, Yīngtè'ěr Gōngsī zǒngbù zài nǎr ?
耐克公司总部在美国俄勒冈州碧佛敦�� �。请问,英特尔公司总部在哪儿? Nike’s headquarter is in Beaverton, Oregon, U.S.A. May I ask, where is Intel’s headquarters ?
Tổng công ty Nike ở Beaverton, Oregon,Mĩ.Xin cho hỏi tổng công ty Intel's ở đâu?

A: Zài Měiguó Jiāzhōu Guīgǔ. Wáng Jīnglǐ, nǐ shì Měiguórén ma ?
在美国加州硅谷。王经理,你是美国�� �吗?
It is in the Silicon Valley in California, U.S.A. Manager Wang, are you an American ?
Nằm ở thung lũng Silicon ở California,Mĩ.Giám đốc Vương ngài là người Mĩ phải không?

B: Bù, wǒ bú shì Měiguórén.
不,我不是美国人。
No, I’m not an American.
Không,tôi không phải là người Mĩ.

A: N àme, nǐ shì nǎ guó rén ?
那么,你是哪国人?
Then, what’s your nationality ?
Thế ngài là người nước nào?

B: W ǒ shì Hánguórén.
我是韩国人。
I’m a Korean.
Tôi là người Hàn Quốc.

A: N ǐ shì Hánguó nǎr de rén ? (Nǐ shì Hánguó nǎli rén ?)
你是韩国哪儿的人?(你是韩国哪里�� �?)
Which part of Korea are you from ?
Ngài là người tỉnh nào của Hàn Quốc?

B: Wǒ shì Hánguó Shǒu'ěrrén. Nǐ ne, Lǐ zǒngcái ? Nǐ yě shì Há nguórén ba ? 我是韩国首尔人。你呢,李总裁?你�� �是韩国人吧?
I’m from Seoul, Korea. What about you, President Li ? You are also a Korean, I presume ?
Tôi là người Seul.Còn anh thì sao,Lý chủ tịch?Anh cũng là người Hàn Quốc chứ?

A: Bù, wǒ bú shì Hánguórén. Wǒ shì Rìběnrén. Wǒ shì Rìběn Dōngjīngrén. 不,我不是韩国人。我是日本人。我�� �日本东京人。
No, I’m not a Korean. I’m Japanese. I’m from Tokyo, Japan.
Không,tôi không phải là người Hàn Quốc.Tôi là người Tokyo,Nhật Bản.

B: Zhāng fùjīnglǐ, qǐngwèn nǐ shì Hánguórén háishì Rìběnrén ?
张副经理,请问你是韩国人还是日本�� �?
Vice Manager Zhang, may I ask, are you Korean or Japanese ?
Phó giám đốc Trương xin cho hỏi anh là người Hàn Quốc hay Nhật Bản?

C: Wǒ bú shì Hánguórén, yě bú shì Rìběnrén. Wǒ shì Zhōngguórén. Wǒ de lǎojiā zài Zhōngguó Běijīng. Xiànzài wǒ zhù zài Měiguó Élègāng Zhōu Bōtèlán Shì. Nǐ ne, Liú fùzǒngcái ? Nǐ shì nǎ guó rén ?
我不是韩国人,也不是日本人。我是�� �国人。我的老家在中国北京。现在我 住在美国俄勒冈州波特兰市。你呢,�� �副总裁?你是哪国人?
I’m neither Korean nor Japanese. I’m Chinese. My hometown is in Beijing, China. Right now I live in Portland, Oregon, U.S.A. What about you, Vice President Liu ? What country are you from ?
Tôi không phải là người Hàn Quốc cũng không phải là người Nhật Bản.Tôi là người Trung Quốc.Quê tôi ở Bắc Kinh,Trung Quốc.Hiện giờ tôi đang sống ở Portland, Oregon,Mĩ.Còn ngài thì sao phó chủ tịch Lưu?Ngài là người nước nào?

D: Wǒ shì Jiānádàrén. Wǒ de lǎojiā zài Jiānádà Wēngēhuá. Xiànzài wǒ zhù zài Měiguó Jiāzhōu Jiùjīnshān Shì.
我是加拿大人。我的老家在加拿大温�� �华。现在我住在美国加州旧金山市。
I’m Canadian. My hometown is in Vancouver, Canada. Right now I live in San Francisco, California, U.S.A.
Tôi là người Canada.Quê tôi ở Vancouver, Canada.Hiện nay tôi đang sống ở San Francisco, California,Mĩ.

情景会话2:你的电话号码是多少? Số điện thoại của anh là bao nhiêu?

A: Nǐ hǎo. Zhè shì Nàikè Gōngsī Yàzhōubù. Qǐngwèn, nín zhǎo shéi ?
你好。这是耐克公司亚洲部。请问,�� �找谁?
Hello. This is the Asian Department at Nike. May I ask, whom would you like to speak to ?
Xin chào,đây là bộ phận Châu Á của công ty Nike.Xin hỏi ngài tìm ai?

B: Nǐ hǎo, xiǎojie. Wǒ zhǎo Yàzhōubù de Wáng Jīnglǐ.
你好,小姐。我找亚洲部的王经理。
Hi, Miss. I’d like to speak to Manager Wang of the Asian Department.
Xin chào cô,tôi muốn nói chuyện với giám đốc Vương của bộ phận Châu Á.

A: Duìbuqǐ, Wáng jīnglǐ xiànzài bú zài zhèr. Tā qù Zhōngguó chū chāi le.
对不起,王经理现在不在这儿。他去�� �国出差了。
Sorry, Manager Wang is not here now. He has gone to China for a business trip.
Xin lỗi,giám đốc Vương hiện tại không ở đây.Ông ấy đi công tác Trung Quốc rồi.

B: Xiànzài tā zài Zhōngguó shénme dìfang ? Tā zài Zhōngguó de di ànhuà hàomǎ shì duōshǎo ?
现在他在中国什么地方?他在中国的�� �话号码是多少?
Which part of China is he in now? What’s his phone number in China ?
Hiện giờ ông ấy ở chỗ nào Trung Quốc?Số điện thoại của ông ấy ở Trung Quốc là bao nhiêu?

A: Xiànzài tā zài Zhōngguó Běijīng. Tā zhù zài Běijīng Guójì Fàndi àn. Tā fángjiān de diànhuà hàomǎ shì: líng yāo yāo bā liù yāo líng li ù wǔ bā jiǔ liù qī jiǔ bā, zhuǎn yāo yāo bā líng (011-86-10-6589-6798, zhuǎn 1180).
现在他在中国北京。他住在北京国际�� �店。他房间的电话号码是: 011-86-10-6589-6798,转1180。
He is in Beijing right now. He is staying at Beijing International Hotel. His room phone number is: 011-86-10-6589-6798, Ext. 1180.
Hiện giờ ông ấy ở Bắc Kinh-Trung Quốc.Ông ấy ở khách sạn Quốc tế Bắc Kinh.Số điện thoại phòng của ông ấy là 011-86-10-6589-6798 chọn đường dây 1180.

B: Tā yǒu shǒujī ma ?
他有手机吗?
Does he have a cell phone ?
Ông ấy có điện thoại cầm tay không?

A: Yǒu. Tā de shǒujī hàomǎ shì: yāo sān liù wǔ qī bā jiǔèr sān li ù bā (13657892368).
有。他的手机号码是:13657892368。
Yes. His cell phone number is: 13657892368.
Có,số điện thoại cầm tay của ông ấy là:13657892368.

B: Nǐ zhīdao tā shénme shíhou huí Měiguó ma ?
你知道他什么时候回美国吗?
Do you know when he is going to come back to the States ?
Cô có biết bao giờ ông ấy về Mĩ không?

A: Xià ge xīngqī.
下个星期。
Next week.
Tuần tới.

B: Xià ge xīngqī jǐ ? Jǐ yuè jǐ hào ?
下个星期几?几月几号?
What day of next week ? What month and date ?
Ngày mấy tuần tới?Là tháng mấy ngày mấy?

A: Xià ge xīngqīwǔ, jiǔyuè sānshí hào.
下个星期五,九月三十号。
It’s next Friday, September the thirtieth.
Thứ 6 tuần tới,ngày 30 tháng 9.

B: Xièxie.
谢谢。
Thank you.
Cám ơn.

A: Bú kèqi.
不客气。
You are welcome.
Không có chi.

生词和短语

1. 总部 zǒngbù: tổng công ty
2. 州 zhōu: châu
3. 美国人 Měiguǒrén: người Mĩ
4. 老家 lǎojiā: quê nhà
5. 现在 xiànzài: hiện tại
6. 住 zhù: ở
7. 找 zhǎo: tìm,kiếm
8. 对不起 duìbuqǐ: xin lỗi
9. 出差 chūchāi: công tác
10. 地方 dìfāng: địa điểm,nơi...
11. 电话 diànhuà: điện thoại
12. 号码 hàomǎ: số
13. 多少 duōshǎo: bao nhiêu
14. 饭店 fàndiàn: khách sạn
15. 房间 fángjiān: phòng
16. 转 zhuǎn: chuyển
17. 手机 shǒujī: điện thoại di động
18. 知道 zhīdào: biết
19. 什么时候 shénmēshíhòu: khi nào
20. 回 huí: về
21. 下 xià: dưới,sau
22. 星期 xīngqī: tuần
23. 几 jǐ: mấy
24. 月yuè: tháng
25. 号 hào: ngày




 Tác giả| Đăng lúc 17-9-2012 13:36:19 | Xem tất
专有名词
1. 中国 Zhōngguó:Trung Quốc
2. 北京 Běijing:Bắc Kinh
3. 国际饭店 guójì fàndiàn:Khách sạn quốc tế
4. 加州 Jiāzhōu:california
5.旧金山jiujinshan:San Francisco
6. 硅谷 Guīgǔ: thung lũng Silicon
7. 俄勒冈州 é lè gāng zhōu: oregon
8. 碧佛敦市 bì fó dūn shì: thành phố Beaverton
9. 波特兰市 bō tè lán shì:thành phố Bồ Đào Nha
10. 韩国 Hánguó: Hàn Quốc
11. 首尔 shǒu ěr: seul
12. 日本 rìběn: Nhật Bản
13. 东京 Dōngjīng: Tokyo
14. 加拿大 jiā ná dà: Canada
15. 温哥华 Wēn gē huá: vancouver

补充词语
1. 安徽省 ānhuī shěng:Tỉnh An Huy
2. 合肥市 Héféi shì:thành phố Hợp Phì
3. 福建省 Fújiàn shěng:Tỉnh Phúc Kiến
4. 福州市 Fúzhōu shì:thành phố Phúc Châu
5. 甘肃省 Gānsù shěng: Tỉnh Cam Túc
6. 兰州市 Lánzhōu shì:thành phố Lan Châu
7. 广东省 Guǎngdōng shěng: tỉnh Quảng Châu
8. 广州市 Guǎngzhōu shì: thành phố Quảng Châu
9. 贵州省 Guìzhōu shěng: tỉnh Quý Châu
10. 贵阳市 Guìyáng shì: thành phố Quý Dương
11. 海南省 Hǎinán shěng: tỉnh Hải Nam
12. 海口市 Hǎikǒu shì:thành phố Hải Khẩu
13. 河北省 Héběi shěng: tỉnh Hà Bắc
14. 石家庄市 Shíjiāzhuāng shì: thành phố Thạch Gia Trang
15. 黑龙江省 Hēilóngjiāng shěng: tỉnh Hắc Long Giang
16. 哈尔滨市 Hā'ěrbīn shì: thành phố Cáp Nhĩ Tân
17. 河南省 Hénán shěng: tỉnh Hà Nam
18. 郑州市 Zhèngzhōu shì: thành phố Trịnh Châu
19. 湖北省 Húběi shěng: tỉnh Hồ Bắc
20. 武汉市 Wǔhàn shì: thành phố Vũ Hán
21. 湖南省 Húnán shěng: tỉnh Hồ Nam
22. 长沙市 Chángshā shì: thành phố Trường Sa
23. 江苏省 Jiāngsū shěng: tỉnh Giang Tô
24. 南京市 Nánjīng shì: thành phố Nam Kinh
25. 江西省 Jiāngxī shěng: tỉnh Giang Tây
26. 南昌市 Nánchāng shì: thành phố Nam Xương
27. 吉林省 Jílín shěng: tỉnh Cát Lâm
28. 长春市 Chángchūn shì: thành phố Trường Xuân
29. 辽宁省 Liáoníng shěng: tỉnh Liêu Ninh
30. 沈阳市 Shěnyáng shì: thành phố Thẩm Dương
31. 青海省 Qīnghǎi shěng: tỉnh Thanh Hải
32. 西宁市 Xīníng shì: thành phố Tây Ninh
33. 山东省 Shāndōng shěng: tỉnh Sơn Đông
34. 济南市 Jǐnán shì: thành phố Tế Nam
35. 山西省 Shanxī shěng: tỉnh Sơn Tây
36. 太 原市 tài yuán shì: thành phố Thái Nguyên
37. 陕西省 Shǎnxī shěng: tỉnh Thiểm Tây
38. 西安市 Xī'ān shì: thành phố Tây An
39. 四川省 Sìchuān shěng: tỉnh Tứ Xuyên
40. 成都市 Chéngdū shì: thành phố Thành Đô
41. 台湾省 Táiwān shěng: tỉnh Đài Loan
42. 台北市 Táiběi shì: thành phố Đài Bắc
43. 云南省 Yúnnán shěng: tỉnh Vân Nam
44. 昆明市 Kūnmíng shì: thành phố Côn Minh
45. 浙江省 Zhèjiāng shěng: tỉnh Triết Giang
46. 杭州市 hángzhōu shì: thành phố Hàng Châu
47. 直辖市 zhíxiáshì: thành phố trực thuộc trung ương
48. 北京市 Běijing shì: thành phố Bắc Kinh
49.重庆市 chóng qìng shì: thành phố Trùng Khánh
50. 上海市 Shànghǎi shì: thành phố Thượng Hải
51. 天 津市 tiān jīn shì: thành phố Thiên Tân
52. 省 shěng: tỉnh
53. 省会 shěnghuì: thành phố trực thuộc tỉnh
54. 自治区 zìzhìqū: khu tự trị
55. 广西壮族自治区 Guǎngxī Zhuàngzú zìzhìqū: khu tự trị dân tộc Chuang Quảng Tây
56. 南宁市 Nánníng shì: thành phố Nam Ninh
57. 内蒙古自治区 nèimēnggǔ zìzhìqū: khu tự trị Nội Mông (Mongol)
58. 呼和浩特市 Hūhéhàotè shì: thành phố Huhhot
59. 宁夏回族自治区 Níngxià Huízú zìzhìqū: khu tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ
60. 银川市 Yínchuān shì: thành phố Ngân Xuyên
61. 西藏自治区 xīzàng zìzhìqū: khu tự trị Tây Tạng
62. 拉萨市 Lāsà shì: thành phố Lhasa
63. 新疆维吾尔族自治区 Xīnjiāng Wéiwúěrzú zìzhìqū: khu tự trị dân tộc Duy Ngô Nhĩ(Uygur)Tân Cương
64. 乌鲁木齐市 Wūlǔmùqí shì: thành phố Urumqi
65. 特区 tè qū:đặc khu
66. 澳门特别行政 区 Aòmén tèbié xíngzhèng qū: Đặc khu hành chính Macao
67. 香港 特别行政 区 Xiānggǎng tèbié xíngzhèng qū: Đặc khu hành chính Hồng Kông

补充商务用语
1. 中国 纺织品 进出口 总 公司 Zhōngguó fǎngzhī pǐn jìnchūkǒu zǒng gōngsī: tổng công ty xuất nhập khẩu hàng dệt may
2. 中国 工艺品 进出口 总 公司 Zhōngguó gōngyìpǐn jìnchūkǒu zǒng gōngsī: tổng công ty xuất nhập khẩu hàng thủ công
3. 中国 进工业 品 进出口 总 公司 Zhōngguó jīn gōngyè pǐn jìnchūkǒu zǒng gōngsī:tổng công ty xuất nhập khẩu hàng công nghiệp.
4. 中国 粮油 进出口 总 公司Zhōngguó liáng yóu jìnchūkǒu zǒng gōngsī: tổng công ty xuất nhập khẩu hàng lương thực thực phẩm
5. 中国 机械 进出口 总 公司Zhōngguó jīxiè jìnchūkǒu zǒng gōngsī: tổng công ty xuất nhập khẩu hàng máy móc
6. 中国 仪器 进出口 总 公司 Zhōngguó yíqì jìnchūkǒu zǒng gōngsī: tổng công ty xuất nhập khẩu hàng dụng cụ
7. 中国 电子 进出口 总 公司Zhōngguó diànzǐ jìnchūkǒu zǒng gōngsī: tổng công ty xuất nhập khẩu hàng điện tử
8. 中国 化工 进出口 总 公司Zhōngguó huàgōng jìnchūkǒu zǒng gōngsī: tổng công ty xuất nhập khẩu công nghệ hóa màu
9. 中国 农 副产品 进出口 总 公司 Zhōngguó nóngfù chǎnpǐn jìnchūkǒu zǒng gōngsī: tổng công ty xuất nhập khẩu nông sản phẩm
10. 中国 医药 进出口 总 公司Zhōngguó yīyào jìnchūkǒu zǒng gōngsī: tổng công ty xuất nhập khẩu y dược
11. 北京 国际 饭店 Běijing guójì fàndiàn: khách sạn quốc tế Bắc Kinh
12. 香 山 饭店 xiāng shān fàndiàn: khách sạn Huơng Sơn
13. 兰 生 饭店 lán shēng fàndiàn: Khách sạn Lan Sinh
14. 建 国 饭店 jiàn guó fàndiàn: khách sạn Kiến Quốc
15. 前门 饭店 qiánmén fàndiàn
15. 皇甫 饭店 huáng fǔ fàndiàn:khách sạn Hoàng Phủ
16. 北京 饭店 Běijing fàndiàn: khách sạn Bắc Kinh
17. 希尔顿 饭店 xī ěr dùn fàndiàn: Khách sạn Hilton
18. 袭来更 饭店 xí lái gēng fàndiàn: khách sạn Xi lai geng
19. 丽都假日 饭店 lì dū jiàrì fàndiàn: khách sạn Li du jia ri
20. 长城 饭店 Chángchéng fàndiàn: khách sạn Trường Thành
21. 友谊 宾馆 yǒuyí bīnguǎn: Nhà nghỉ Hữu Nghị
22. 五 州 大酒店wǔ zhōu dà jiǔdiàn: Khách sạn 5 châu
23. 香格里拉 饭店 xiāng gé lǐ lā fàndiàn: khách sạn Xiang ge li la




 Tác giả| Đăng lúc 17-9-2012 13:37:55 | Xem tất
LESSON 5 BUSINESS STUDIES AND SUBJECTS


CONVERSATION 1: WHERE AND WHAT DO YOU STUDY ?
情景会话1:你在哪儿上学?你学习什� ��?
Ngữ cảnh 1: Bạn học ở đâu?Bạn học gì?

A: Wáng Xiānsheng, qỉng wèn, xiànzài nín hái zài Nàikè Gōngsī gōngzuò ma ?
王先生,请问,现在您还在耐克公司�� �作吗?
Mr. Wang, may I ask, do you still work at Nike ?
Ông Vương,xin hỏi hiện nay ông vẫn làm việc tại công ty Nike chứ?

B: Bù, yǐ qián wǒ zài Nàikè Gōngsī gōngzuò, xiànzài wǒ tuō chǎn shàng xué.
不,以前我在耐克公司工作,现在我�� �产上学。
No. I used to work at Nike, now I’m released from work to go to school.
Không,lúc trước tôi làm việc ở Nike nhưng hiện giờ tôi đã nghỉ việc để đi học.

A: Shì ma ? Xiànzài nín zài nǎr shàng xué ?
是吗?现在您在哪儿上学?
Really ? Where do you go to school now ?
Thật vậy à?Ông học ở đâu?

B: Xiànzài wǒ zài Měiguó Élègāng Zhōu Bōtèlán Shì Bōtèlán Zhōulì ǎǐ Dàxué Guójì Guǎnlǐ Yánjiūshēngyuàn shàng xué.
现 在我在美国俄勒冈州波特兰市波特兰�� �立大学国际管理研究生院上学。
Right now I study at Master of International Management (MIM) Program at Portland State University in Portland, Oregon, U.S.A.
Hiện nay tôi đang theo học nghiên cứu sinh về Quản lí quốc tế tại đại học Portland State ở Portland, Oregon, U.S.A.

A: Tài hǎo le ! Nín xuéxí shénme ?
太好了!您学习什么?
That sounds great ! What do you study ?
Thật tuyệt quá!Ông học cái gì?

B: Wǒ xuéxí guójì guǎnlǐ hé Zhōngwén. Tīngshuō nín yǐ qián xuéxí gōngshāng guǎnlǐ , duì ma ?
我学习国际管理和中文。听说您以前�� �习工商管理,对吗?
I study international management and Chinese. I heard you studied for an MBA in the past, is that right ?
Tôi đang học Quản lý quốc tế và tiếng trung.Nghe nói anh lúc trước học quản lý công thương phải không?

A: Duì. yǐqián wǒ zài Měiguó Huáshèngdùn Zhōu Xīytú Shì Huáshèngdùn Dàxué shàng xué. Bìyè yǐ hòu wǒ yìzhí zài Wēiruǎn Gōngsī gōngzuò, xiànzài shì Wēiruǎn Gōngsī Yàtàibù jīnglǐ .
对。以前我在美国华盛顿州西雅图市�� �盛顿大学上学。毕业以后我一直在微� ��公司工作,现在是微软公司亚太部经 理。
Right. In the past I studied at University of Washington in Seattle, Washington. After graduation, I’ve been working at Microsoft Corporation. I’m now Manager of the Asia-Pacific Department at Microsoft.
Đúng thế,trước đây tôi học tại đại học Washington ở Seattle,Washington.Sau khi tốt nghiệp tôi làm việc ở công ty Microsoft.Hiện giờ tôi là quản lý bộ phận Châu á-thái bình dương.

B: Nà shíhou nǐ yě xuéxí Zhōngwén ma ?
那时候你也学习中文吗?
Did you study Chinese at that time ?
Khi đó ông cũng học tiếng trung chứ?

A: Duì, wǒ xué le sì nián Zhōngwén, kěshì hái juéde bú gòu yòng.
对,我学了四年中文,可是还觉得不�� �用。
Yes, I studied Chinese for four years, but I feel it is not enough.
Vâng,tôi học tiếng trung trong 4 năm nhưng vẫn cảm thấy chưa đủ.

B: Zhēn de ? Zhōngwén hǎo xué ma ?
真的?中文好学吗?
Really ? Is Chinese easy to learn ?
Thật sao?Tiếng trung có dễ học không?

A: Zhōngwén bù hǎo xué, kěshì hěn yǒu yìsi, yě hěn yǒuyòng.
中文不好学,可是很有意思,也很有�� �。
Chinese is not easy to learn, but it is very interesting and useful, too.
Tiếng trung không dễ học nhưng tại rất có ý nghĩa và hữu dụng.

B: Méicuòr. Wǒ yídìng yào nủlì xuéhǎo Zhōngwén.
没错儿。我一定要努力学好中文。
I couldn’t agree more. I’ll certainly study hard and learn Chinese well.
Đúng thế,tôi nhất định sẽ cố gắng để học thật tốt tiếng trung

SITUATIONAL CONVERSATION 2: WHAT DO YOU LIKE TO STUDY AND WHY ?
情景会话2:你喜欢学习什么?为什么� ��
Ngữ cảnh 2:Bạn thích học gì?Tại sao?

A: Qǐngwèn, nǐ zài Guójì Guǎnlǐ Yánjiūshēngyuàn dōu xuéxí shénme kèchéng ?
请问,你在国际管理研究生院都学习�� �么课程?
May I ask, what courses do you study at MIM ?
Xin hỏi anh học những bộ môn gì ở Viện nghiên cứu sinh quản lý quốc tế?

B: Wǒ xuéxí guójì guǎnlǐ , guójì shāngwù, Yàtài jīngjì, guójì kuàijì, guójì jīnróng, guójì hé Yàtài yíngxiāo, guójì hé Yàtài màoyì, guójì cèlüè, guójì rénlì zīyuán shénme de.
我学习国际管理,国际商务,亚太经�� �,国际会计,国际金融,国际和亚太 营销,国际和亚太贸易,国际策略,�� �际人力资源什么的。
I study international management, international business, Asia and Pacific economics, international accounting, international finance, international and Asia-Pacific marketing, international and Asia-Pacific trade, international strategy, international human resources, etc.
Tôi học về quản lý quốc tế,ngoại thương quốc tế,kinh tế châu á,kế toán quốc tế,tiền tệ quốc tế,marketing quốc tế và châu á,mậu dịch quốc tế&châu á,chiến lược quốc tế,quản lí nhân lực quốc tế...

A: Nǐ zuì xǐhuan xuéxí shénme kèchéng ?
你最喜欢学习什么课程?
What course do you like to study most ?
Anh thích học môn gì nhất?

B: Wǒ zuì xǐhuan xuéxí guójì hé Yàtài yíngxiāoxué, yīnwèi hěn rèmén, hěn yǒuyòng, yě hěn yǒu fā zhǎn. Nǐ ne ? Nǐ yǐ qián xuéxí shénme kèchéng ?
我最喜欢学习国际和亚太营销学,因�� �很热门,很有用,也很有发展。你呢� �� 你以前学习什么课程?
I like to study international and Asia-Pacific marketing most, because it is very popular, very useful, and has a lot of potential. What about you ? What courses did you study before ? ǒǐ ǎ ǒ
Tôi thích học nhất môn Marketing quốc tế và châu á vì đây là môn học đang "nổi" và cũng rất có ích,có tương lai phát triển.Còn anh?Lúc trước anh học những bộ môn nào?

A: Wǒ bìyè yǐ hòu yìzhí xiǎng cóngshì guójì màoyì jìnchūku gōngzuò, gēn Zhōngguórén zuò shēngyì, suǒ yǐ w fēicháng xǐhuan xuéxí guójì jìnchūkǒu màoyì, gèng xǐhuan xuéxí Zhōngwén.
我毕业以后一直想从事国际贸易进出�� �工作,跟中国人做生意,所以我非常 喜欢学习国际进出口贸易,更喜欢学�� �中文。
After graduation I’ve long been thinking of engaging in international trade and doing business with Chinese, therefore I like to study international import and export trade very much, and I like to study Chinese even more.
Tôi sau khi tốt nghiệp luôn muốn làm việc ở xuất nhập khẩu mậu dịch quốc tế,được làm ăn với người trung quốc,cho nên tôi đặc biệt thích học về mậu dịch xuất nhập khẩu quốc tế càng thích học tiếng trung.

B: Nàme nǐ xǐhuan bu xǐhuan nǐ xiànzài de gōngzuò ?
那么你喜欢不喜欢你现在的工作?
Then, do you or do you not like your current work ?
Thế anh có yêu thích công việc của anh hiện nay?

A: Xǐhuan, kěshì wǒ xiǎng yǐ hòu zài Zhōngguó de Wēiruǎn Gōngsī gōngzuò, cóngshì jìnchūku màoyì de gōngzuò.
喜欢,可是我想以后在中国的微软公�� �工作,从事进出口贸易的工作。
I do, but I want to work in Microsoft in China, engaging in imports and exports.
Thích chứ,tuy nhiên tôi muốn sau này sẽ làm việc ở Microsoft tại trung quốc,và làm ở mậu dịch xuất nhập khẩu.

生词和短语


1. 还 hái: còn


2. 以前 yǐqián: lúc trước


3. 脱产 tuōchǎn:


4. 上学 shàngxué: đi học


5. 州 立 大学 zhōu lì dàxué: đại học Portland State

6. 国际 管理 guójì guǎnlǐ: quản lý quốc tế


7. 研究生 院 yánjiūshēng yuàn: viện nghiên cứu sinh


8. 学习 xuéxí: học tập


9. 工商 管理 gōng shāng guǎnlǐ: quản lí công thương


10. 毕业 bìyè: tốt nghiệp


11. 以后 yǐhòu: sau này


12. 一直 yīzhí: luôn


13. 觉得 juédé: cảm thấy


14. 不够 búgòu: không đủ


15. 用 yòng: dùng


16. 好学 hảo xué: dễ học


17. 有意思 yǒuyìsi: hay,có ý nghĩa


18. 有用 yǒuyòng: hữu dụng


19. 没 错儿 méi cuòr: không sai


20. 努力 nǔlì: cố gắng,nỗ lực


21. 课程 kèchěng: trình học,môn học


22. 商务 shāngwù: thương mại


23. 经济 jīngjì: kinh tế


24. 会计 kuàijì: kế toán


25. 金融 jīnróng: tiền tệ


26. 营 销 yíng xiāo: kinh doanh


27. 贸易 màoyì: mậu dịch


28. 策略 cèlüè: chiến lược


29. 人力资源 rénlìzīyuán: tài nguyên nhân lực


30. 什么的 shénmede: vân...vân


31. 最 zuì: nhất


32. 喜欢 xǐhuān: thích,yêu thích


33. 因为 yīnwei: bởi vì


34. 热门 rèmén: môn học “hot”


35. 有 发展 yǒu fāzhǎn: phát triển


36. 从事 cóngshì: làm việc


37. 进出口 jìnchūkǒu: xuất nhập khẩu


38. 做 生意 zuò shēngyì: làm buôn bán


39. 所以 suǒyǐ: cho nên


40. 可是 kěshì: tuy nhiên



补充词语
1. 波特兰洲立大学 bō tè lán zhōu lì dàxué: Đại học Portland State


2. 华盛顿大学 Huáshèngdùn dàxué: Đại học Washington

3. 华盛顿洲 Huáshèngdùn zhōu:Bang washington


4. 西亚图 市 xī yà tú shì: thành phố Seattle


5. 微软公司 wēi ruǎn gōngsī : Công ty Microsoft


6. 亚太 yà tài: Asia-Pacific châu á thái bình dương


7. 斯坦福大学商学院 sī tǎn fú dàxué shāng xuéyuàn: Stanford University Business School


8. 冰西法尼亚沃顿商学院 bīng xī fǎ ní yà wò dùn shāng xuéyuàn

9. 哈佛大学商学院 Hāfó dàxué shāng xuéyuàn:Harvard Business School

10. 卡乃尔大学约翰逊管理学研究院 kǎ nǎi ěr dàxué yuēhànxùn guǎnlǐ xué yánjiūyuàn:Card Cornell University Johnson Graduate School of Management

11. 哥伦比亚大学商学院 Gēlúnbǐyà dàxué shāng xuéyuàn:Columbia University Business School

12. 芝加哥大学商学院 zhī jiā gē dàxué shāng xuéyuàn:University of Chicago Business School

13. 西北大学凯洛阁商学院 xī běi dàxué kǎi Luò gé shāng xuéyuàn:Northwestern University Kellogg Business School Club
14. 麻省理工学院斯隆学院 má shěnglǐ gōng xuéyuàn sī lóng xuéyuàn:Massachusetts Institute of Technology Sloan School


15. 约卢大学管理学院 yuē lú dàxué guǎnlǐ xuéyuàn:About Lu University School of Management

16. 加 洲大学博克力学校哈斯商学院jiā zhōu dàxué bó kè lìxué xiào hā sī shāng xuéyuàn:Boqueron force the University of California Haas School of Business School

商务用语
1. 国际管理 guójì guǎnlǐ: quản lý quốc tế


2. 国际经济 guójì jīngjì: kinh tế quốc tế


3. 国际政治 guójì zhèngzhì: chính trị quốc tế


4. 国际商务 guójì shāngwù: thương mại quốc tế


5. 亚太经济 yà tài jīngjì: kinh tế châu á thái bình dương


6. 国际会计 guójì kuàijì: kế toán quốc tế


7. 国际金融 guójì jīnróng: tiền tệ quốc tế


8. 国际营销 guójì yíng xiāo: kinh doanh quốc tế


9. 亚太营销 yà tài yíng xiāo: kinh doanh châu á thái bình dương


10. 国际贸易 guójì màoyì: mậu dịch quốc tế


11. 亚太贸易 yà tài màoyì: mậu dịch châu á thái bình dương


12. 国际策略 guójì cèlüè: chiến lược quốc tế


13. 国际人力资源 管理 guójì rénlìzīyuán guǎnlǐ: quản lý nhân lực quốc tế


14. 国家 物流 管理 guójiā wù liú guǎnlǐ: quản lý hậu cần quốc gia


15. 亚太时代yà tài shídài: thời đại châu á thái bình dương


16. 国际商务谈判 guójì shāngwù tánpàn: đàm phán thương mại quốc tế


17. 全球可持续发展 quánqiú kě chíxù fāzhǎn:sự phát triển bền vững của toàn cầu




 Tác giả| Đăng lúc 17-9-2012 13:40:56 | Xem tất
LESSON 6 BUSINESS WORK EXPERIENCE SITUATIONAL
CONVERSATION 1: WHERE DID YOU WORK IN THE PAST ?
情景会话1:以前你在哪儿工作?
Lúc trước bạn làm việc ở đâu?

A: Liú Nǚshì, nín yìzhí zài Yīngtè'ěr Gōngsī gōngzuò ma ?
刘女士,您一直在英特尔公司工作吗�� �
Ms. Liu, have you always been working at Intel ?
Cô Lưu trước giờ cô toàn làm việc ở công ty Intel à?

B: Bù, yǐqián wǒ zài Huìpǔ Gōngsī gōngzuò, cóng èr líng líng líng ni án kāishǐ zài Yīngtè'ěr Gōngsī gōngzuò.
不,以前我在惠普公司工作,从2000年� ��始在英特尔公司工作。
No, I used to work at HP Corporation and have been working at Intel since 2000.
Không,lúc trước tôi làm việc cho công ty HP từ năm 2000 mới bắt đầu làm việc cho Intel.

A: Nà shíhou nín zài Jiāzhōu de Huìpǔ Gōngsī gōngzuò háishì zài Huáshèngdùn Zhōu de Huìpǔ Gōngsī gōngzuò ?
那时候您在加州的惠普公司工作还是�� �华盛顿州的惠普公司工作?
At that time did you work at
HP in California or HP in the state of Washington ? Thế khi ấy cô làm cho HP chi nhánh ở California hay ở washington?

B: Dōu bú zài. Wǒ zài Huìpǔ Gōngsī Zhōngguó fēngōngsī gōngzuò le liǎng nián. 都不在。我在惠普公司中国分公司工�� �了两年。
Neither. I worked at HP China branch for two years.
Đều không phải,tôi làm việc cho chi nhánh HP tại Trung Quốc 2 năm.

A: Huìpǔ Zhōngguó fēngōngsī zài nǎr ?
惠普中国分公司在哪儿?
Where is HP China branch ?
Chi nhánh HP Trung Quốc ở đâu thế?

B: Zài Běijīng.
在北京。
It’s in Beijing.
Ở Bắc Kinh.

A: Nín zài Zhōngguó Běijīng gōngzuò le liǎng nián ? Nà nín de Pǔtōnghuà yídìng búcuò.
您在中国北京工作了两年?那您的普�� �话一定不错。
You worked in Beijing, China for two years ? Then you must speak good standard Chinese.
Cô làm việc ở Bắc Kinh Trung Quốc 2 năm rồi?Chắc tiếng phổ thông của cô khá lắm .

B: Nǎli, nǎli ! Wǒ néng tīngdǒng Hànyǔ, yě huì shuō Hànyǔ, kěshì wǒ bú huì xiě Hànzì.
哪里,哪里!我能听懂汉语,也会说�� �语,可是我不会写汉字。
Not very good ! I can understand Chinese by listening, and can also speak Chinese, but I don’t know how to write Chinese characters.
Không đâu,tôi có thể nghe hiểu tiếng hoa cũng có thể nói tiếng hoa, nhưng lại không viết được chữ Hán.

A: Nín juéde bú huì xiě Hànzì bú yàojǐn ba ?
您觉得不会写汉字不要紧吧?
You must feel that it doesn’t matter if one does not know how to write Chinese characters ?
Cô có cho rằng không viết được chữ Hán thì có gì đáng lo ngại không?

B: Dāngrán yàojǐn ! Wǒ juéde rúguǒ gēn Zhōngguórén dǎ jiāodào, zuò shēngyì, Zhōngwén de tīng, shuō, dú, dǎ, xiě dōu hěn yǒuyòng. Nǐ shuō ne?
当然要紧!我觉得如果跟中国人打交�� �,做生意,中文的听、说、读、写都 很有用。你说呢?
Of course it is important ! I feel if you want to deal with Chinese people and do business with Chinese people, Chinese listening, speaking, reading, typing, and writing are all very useful. What do you think ?
Tất nhiên là quan trọng rồi.Tôi cho rằng nếu như giao tiếp,làm ăn buôn bán với người trung thì nghe,noí,đọc viết đều cần thiết.Anh nghĩ sao?

A: Méicuòr. Wǒ zài Huádà xué le sì nián Zhōngwén, kěshì wǒ de Zhōngwén háishì mǎmǎhūhū.
没错儿。我在华大学了四年中文,可�� �我的中文还是马马虎虎。
That’s right. I studied Chinese for four years at UW, but my Chinese is still just so so.
Đúng thế.Tôi học 4 năm tiếng trung ở Hoa Đại,tuy nhiên tiếng trung vẫn chả đâu vào với đâu.

B: Wǒ juéde nǐ deZhōngwén yǐjīng hěn hǎo le !
我觉得你的中文已经很好了!
I think your Chinese is already very good !
Tôi thấy tiếng trung của anh khá lắm ấy chứ!

A: Duō xiè.
多谢。
Many thanks.
Cám ơn nhiều.

B: Bú kèqi.
不客气。
You are welcome.
Không có gì.

SITUATIONAL CONVERSATION 2: WHAT’S YOUR FUTURE CAREER PLAN ?
情景会话2:毕业以后你计划做什么工� ��?
Ngữ cảnh 2: tốt nghiệp xong bạn dự định làm công việc gì?

A: Qǐngwèn, nǐ shénme shíhou bìyè ?
请问,你什么时候毕业?
May I ask, when do you graduate ?
Xin cho hỏi bạn khi nào thì tốt nghiệp?

B: Jīnnián bā yuè zhōngxún.
今年八月中旬。
In the middle of August this year.
Giữa tháng 8 năm nay.

A: Bìyè yǐ hòu nǐ jìhuà zuò shénme gōngzuò ?
毕业以后你计划做什么工作?
What do you plan to do after graduation ?
Tốt nghiệp xong bạn dự định làm gì?

B: Bìyè yǐhòu wǒxiǎng xiān qù Zhōngguó yóuxué, yìbiān l yóu, yìbiān jìxù xuéxí Zhōngwén, ránhòu zài zhǎo gōngzuò.
毕业以后我想先去中国游学,一边旅�� �,一边继续学习中文,然后再找工作� ��
After graduation I want to first go to China to travel and study; that is, to study Chinese while traveling. After that, I’ll look for work.
Tốt nghiệp xong tôi định đi du học ở Trung Quốc,vừa có thể đi du lịch vừa có thể tiếp tục học thêm tiếng Trung,sau đó mới tìm việc làm.

A: Nǐ bù xiǎng yí bìyè jiù zhǎo gōngzuò ma ?
你不想一毕业就找工作吗?
Don’t you want to find a job as soon as you graduate ?
Thế bạn không định tìm việc ngay sau khi tốt nghiệp sao?

B: Xiànzài zài Měiguó zhǎo gongzuò bú tài róngyì, suǒyǐ wǒxiǎng qù Zhōngguó kànkan yǒu shénme gōngzuò jīhuì.
现在在美国找工作不太容易,所以我�� �去中国看看有什么工作机会。
It is not easy to find a job in the U.S. nowadays. Therefore I want to go to China to see if there are any work opportunities.
Hiện nay ở Mĩ tìm việc làm không dễ lắm,cho nên tôi muốn đi Trung Quốc xem xem có thể tìm được việc làm không?

A: Wǒ yǒu yí wèi péngyou xiànzài zài Zhōngguó Shànghǎi gōngzuò. Tā shì Měiguó yì jiā kuàguó gōngsī de wàipài gùyuán.
我有一位朋友现在在中国上海工作。�� �是美国一家跨国公司的外派雇员。 I have a friend who is working in Shanghai, China now. He is an expatriate of an American multinational corporation.
Tôi có 1 người bạn hiện đang làm việc ở Thượng Hải Trung Quốc.Anh ấy là nhân viên do nước ngoài cử đến của 1 tập đoàn đa quốc Mĩ.

B: Nǐ péngyou zài Shànghǎi zuò shénme gōngzuò ?
你朋友在上海做什么工作?
What kind of work does your friend in Shanghai do ?
Bạn của anh làm việc gì ở Thượng Hải?

A: Tā zuò jìnchūku gōngzuò, shì gōngsī de Yàtài jīngmào tánpàn dàibiǎo.
他做进出口工作,是公司的亚太经贸�� �判代表。
He is doing importing and exporting work. He is an Asia-Pacific economics and trade negotiation representative of his company.
Anh ấy làm công việc xuất nhập khẩu, là đại biểu đàm phán kinh doanh Châu á thái bình dương của công ty.

B: Wǒ zài guójì guǎnlǐ yánjiūshēngyuàn zhủxiū Yàtài jīngmào, suǒyǐ bìyè yǐhòu yě xiǎng cóngshì màoyì gōngzuò.
我在国际管理研究生院主修亚太经贸�� �所以毕业以后也想从事贸易工作。 I’m majoring in Asia-Pacific Economics and Trade at MIM, therefore I’m thinking of engaging in trade work after graduation.
Tôi chuyên về kinh tế mậu dịch châu á ở khoa quản lý quốc tế của viện nghiên cứu sinh,cho nên sau khi tốt nghiệp cũng muốn làm về mậu dịch.

A: Shì ma ? Tīngshuō wǒ péngyou de gōngsī zhèngzài zhāopìn wàipài gùyuán, nǐ xiǎng bu xiǎng shēnqǐng ?
是吗?听说我朋友的公司正在招聘外�� �雇员,你想不想申请?
Is that right ? I heard my friend’s company is hiring expatriates right now, don’t you want to apply ?
Thật sao?Tôi nghe nói công ty bạn của tôi hiện nay đang tuyển nhân viên làm việc ở nước ngoài,bạn có muốn thử không?

B: Dāngrán xiǎng. Míngtiān wǒ jiù yòng diànzǐ yóujiàn bǎ jiǎnlì fāgěi tāmen gōngsī de rénlì zīyuánbù.
当然想。明天我就用电子邮件把简历�� �给他们公司的人力资源部。
Of course I want to. I’ll email my CV to their company’s human resources department tomorrow.
Dĩ nhiên rồi.Ngày mai tôi sẽ gửi email bản lý lịch của tôi cho bộ phận quản lý nhân lực của công ty.

A: Nà hǎo, wǒ zài bǎ nǐ de qíngkuàng gēn wǒ péngyou jièshào jièshào, nǐ kàn zěnmeyàng ?
那好,我再把你的情况跟我朋友介绍�� �绍,你看怎么样?
That sounds good. I’ll tell my friend about you, what do you think ?
Thế thì tốt quá,tôi sẽ giới thiệu bạn với bạn của tôi.Anh nghĩ sao?

B: Fēicháng gǎnxiè.
非常感谢。
Thank you so much.
Cám ơn anh rất nhiều.

A: Bú yòng kèqi. Zhù nǐ chénggōng !
不用客气。祝你成功!
You are welcome. Wishing you success !
Không cần khách khí.Chúc anh thành công!

 Tác giả| Đăng lúc 17-9-2012 13:41:29 | Xem tất
生词和短语
1. 从 …… 开始 cóng kāishǐ: từ....bắt đầu
2. 那时候 nàshí hòu: khi ấy
3. 还是 háishi: hay là
4. 分公司 fēn gōngsī: công ty con, công ty chi nhánh
5. 普通话 pǔtōnghuà: tiếng phổ thông
6. 一定 yīdìng: nhất định
7. 不错儿 búcuòr: không sai
8. 那里 nả lỉ: đâu có
9. 听 tīng: nghe
10. 懂 dǒng: hiểu
11. 会 huì: có thể
12. 说 shuō: nói
13. 写 xiě: viết
14. 汉字 hànzì: chữ hán
15. 要紧 yàojǐn: quan trọng
16. 当然 dāngrán: đương nhiên
17. 跟 …… 打交道 gēn.... dǎjiāodào: giao tiếp
18. 读 dú: đọc
19. 打 dǎ: đánh
20. 马马虎虎 mǎmahǔhu: bình thường
21. 已经 yǐjīng: đã
22. 中旬 zhōngxún: trung tuần từ ngày 11 đến 20 hàng tháng
23. 计划 jìhuà: kế hoạch
24. 想 xiǎng: nghĩ,muốn
25. 游 学 yóu xué: du học
26. 一边 yībiān: vừa
27. 继续 jìxù: tiếp tục
28. 然后 ránhòu: sau đó
29. 一 …… 就 yī jiù: rồi...thì
30. 容易 róngyì: dễ dàng
31. 机会 jīhuì: cơ hội
32. 跨国公司 kuàguógōngsī: công ty đa quốc gia
33. 外派雇员 wài pài gùyuán: nhân viên nước ngoài cử đến
34. 进出口 jìnchūkǒu: xuất nhập khẩu
35. 经贸 jīng mào: kinh tế mậu dịch
36. 谈判 tánpàn: đàm phán
37. 代表 dàibiǎo: đại biểu, đại diện
38. 主修 zhǔxiū: chuyên về
39. 招聘 zhāopìn: thông báo tuyển dụng, thông báo tuyển người
40. 申请 shēnqǐng: xin
41. 电子邮件 diànzǐyóujiàn: email,hòm thư điện tử
42. 把 bǎ : đem; lấy. (Tân ngữ chịu tác động của động từ đi sau, cả kết cấu có nghĩa là “xử lý; cách làm”.)
43. 简历 jiǎnlì: lý lịch
44. 发 fā : gửi
45. 发给 fā gěi : gửi cho
46. 人力资源 部 rénlì zīyuán bù: bộ phận nhân lực, phòng nhân sự
46. 情况 qíngkuàng: tình hình
47. 感谢 gǎnxiè: cảm ơn
48. 祝 zhù: chúc
49. 成功 chénggōng: thành công

专有名词
1.惠普公司 huì pǔ gōngsī: công ty HP

补充词语
1. 普通话 pǔtōnghuà: tiếng phổ thông
2. 华语 huá yǔ: hán ngữ,tiếng hoa
3. 国语 guóyǔ: quốc ngữ
4. 汉语 hànyǔ: tiếng trung
5. 母语 mǔyǔ: tiếng mẹ đẻ
6. 外语 wàiyǔ: tiếng nước ngoài
7. 英语 yīngyǔ: tiếng anh
8. 法语 fǎyǔ: tiếng pháp
9. 德语 déyǔ: tiếng đức
10. 俄语 éyǔ: tiếng nga
11. 日语 rìyǔ: tiếng nhật
12. 西班牙语 xībānyá yǔ: tiếng tây ban nha
13. 马来西亚语 Mǎláixīyà yǔ: tiếng ma lai xi a
14. 意大利语 yìdàlìyǔ: tiếng ý
15. 游览 yóulǎn: du lịch; du lãm; đi chơi; dạo chơi (danh lam, thắng cảnh)
16. 游历 yóulì:du lịch
17. 电子邮件 diànzǐyóujiàn: email
18. 电子网页 diànzǐ wǎngyè: trang web điện tử
19. 环球 网 huánqiú wǎng: mạng hoàn cầu
20. 国际互联网 guójì hùliánwǎng: mạng liên thông quốc tế
21. 英特网 yīng tè wǎng: mạng internet
22. 电子信息 diànzǐ xìnxī: tin tức điện tử
23. 电子游戏 diànzǐ yóuxì: trò chơi điện tử
24. 上网 shàngwǎng: lên mạng, online

补充商务用语
1. 跨国公司 kuàguógōngsī: công ty đa quốc gia
2. 国营公司 guóyíng gōngsī: công ty quốc doanh
3. 民营公司 mín yíng gōngsī: công ty liên doanh( trong nước giữa quốc doanh và tư nhân)
4. 私营公司 sīyíng gōngsī: công ty tư nhân
5. 中外合资公司 zhōng wài hézī gōngsī: công ty liên doanh (giữa TQ với nước ngoài, 2 bên góp chung vốn, có thể thuê mướn giám đốc là người khác, không phải người của 2 bên đề cử)
6. 独资公司 dú zī gōngsī: công ty 100% vốn nước ngoài
7. 三资企业 sān zī qǐyè: công ty có vốn đầu tư nước ngoài, thường là từ chỉ chung, gồm 3 dạng 合资企业、合作企业 công ty liên doanh 2 bên bỏ vốn đầu tư và cùng hợp tác)、独资企业
8. 进出口公司 jìnchūkǒu gōngsī: công ty xuất nhập khẩu
9. 高科技公司 gāo kējì gōngsī: công ty khoa học kĩ thuật cao cấp
10. 猎头公司 liè tóu gōngsī:
11. 批发公司 pīfā gōngsī: công ty cung cấp sỉ
12. 零售公司 língshòu gōngsī: công ty chuyên làm đại lý
13. 代理公司 dàilǐ gōngsī: đại lý công ty
14. 代销公司 dài xiāo gōngsī: công ty đại diện kinh doanh, làm tổng đại lý cung cấp phân phối độc quyền tại TP hoặc nước nào đó
15. 房地产公司 fángdìchǎngōngsī: công ty nhà đất
16. 会计事物所 kuàijì shìwù suǒ: Văn phòng (công ty) chuyên về kế toán.
17. 律师事物所 lǜshi shìwù suǒ: văn phòng luật sư
28. 金融机构 jīnróng jīgòu: Cơ quan (công ty) chuyên trách về tài chính (tiền tệ)
29. 国际管理研究生院 guójì guǎnlǐ yánjiūshēng yuàn: quản lý quốc tế viện nghiên cứu sinh
30. 工商管理研究生院 gōng shāng guǎnlǐ yánjiūshēng yuàn: Phòng nghiên cứu sinh (của học viện, ngành) Quản lý Công - Thương (kinh tế - thương mại)
31. 财经学院 cáijīng xuéyuàn: Học viện / Đại học Kinh Tế - Tài chính
32. 财经大学 cáijīng dàxué: đại học tài chính
33. 金融学院 jīnróng xuéyuàn: học viện tài chánh
34. 外贸学院 wàimào xuéyuàn: học viện mậu dịch nước ngoài
35. 经贸大学 jīng mào dàxué: học viện kinh tế mậu dịch
36. 商学院 shāng xuéyuàn: học viện thương mại
37. 物资流通学院 wù zi liútòng xuéyuàn:
38. 经贸谈判代表 jīng mào tánpàn dàibiǎo: đại biểu đàm phán kinh tế
39. 商务谈判代表 shāngwù tánpàn dàibiǎo: đại biểu đàm phán thương mại
40. 业务谈判代表 yèwù tánpàn dàibiǎo: đại biểu đàm phán nghiệp vụ
41. 首席谈判代表 shǒuxí tánpàn dàibiǎo: đại biểu đàm phán cấp cao nhất


Bạn phải đăng nhập mới được đăng bài Đăng nhập | Đăng ký

Quy tắc điểm

Thành viên vi phạm|Lưu trữ|Diễn đàn Trường Mở

GMT+7, 19-9-2014 14:46

Trang Chủ | Diễn Đàn | Blog Ôn Thi | Trắc nghiệm trực tuyến

Powered by Discuz! X3.2

Truongmo.com © 2011-2014

Trả lời nhanh Lên trên Trở lại danh sách