Trường Mở - Cộng Đồng Học Sinh Việt Nam

 Quên mật khẩu
 Đăng ký
Quick Menu
Tìm
Đăng ký Ước nguyện
Gửi câu hỏi Blog cá nhân
Xem: 2585|Trả lời: 5

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Y Dược

[Lấy địa chỉ]
Đăng lúc 13-7-2011 20:48:20 | Xem tất |Chế độ đọc


Từ vựng trong Y học


* Bệnh: Disease, sickness, illness
* Bệnh bạch hầu: Diphteria
* Bệnh bại liệt trẻ em: Poliomyelitis
* Bệnh cùi (hủi, phong): Leprosy - Người: leper
* Bệnh cúm: Influenza, flu
* Bệnh dịch: Epidemic, plague
* Bệnh đái đường: Diabetes
* Bệnh đau dạ dày: Stomach ache
* Bệnh đau khớp (xương): Arthralgia
* Bệnh đau mắt (viêm kết mạc): Sore eyes (conjunctivitis)
* Bệnh đau mắt hột: Trachoma
* Bệnh đau ruột thừa: Appendicitis
* Bệnh đau tim: Hear-disease
* Bệnh đau gan: Hepatitis
    (a) Viêm gan: hepatitis
    (b) Xơ gan: cirrhosis
* Bệnh đậu mùa: Small box
* Bệnh động kinh: Epilepsy
* Bệnh **c nhân mắt: Cataract
* Bệnh hạ cam, săng: Chancre
* Bệnh hen (suyễn): Asthma
* Bệnh ho, ho gà: Cough, whooping cough
* Bệnh hoa liễu (phong tình): Venereal disease
* Bệnh kiết lỵ: Dysntery
* Bệnh lao: Tuberculosis, phthisis (phổi)
* Bệnh lậu: Blennorrhagia
* Bệnh liệt (nửa người): Paralysis (hemiplegia)
* Bệnh mạn tínhChronic: disease
* Bệnh ngoài da: Skin disease
* (Da liễu)Khoa da: (dermatology)
* Bệnh nhồi máu (cơ tim): Infarct (cardiac infarctus)
* Bệnh phù thũng: Beriberi
* Bệnh scaclatin(tinh hồng nhiệt): Scarlet fever
* Bệnh Sida: AIDS
* Bệnh sốt rét: Malaria, paludism
* Bệnh sốt xuất huyết: Dengue fever
* Bệnh sởi: Measles
* Bệnh xưng khớp xương: Arthritis
* Bệnh táo: Constipation
* Bệnh tâm thần: Mental disease
* Bệnh thấp: Rheumatism
* Bệnh thiếu máu: Anaemia
* Bệnh thuỷ đậu: Chicken-pox
* Bệnh thương hàn: Typhoid (fever)
* Bệnh tim: Syphilis
* Bệnh tràng nhạc: Scrofula
* Bệnh trĩ: Hemorrhoid
* Bệnh ung thư: Cancer
* Bệnh uốn ván: Tetanus
* Bệnh màng não: Meningitis
* Bệnh viêm não: Encephalitis
* Bệnh viêm phế quản: Bronchitis
* Bệnh viêm phổi: Pneumonia
* Bệnh viêm ruột: Enteritis
* Bệnh viêm tim: Carditis
* Bệnh học tâm thần: Psychiatry
* Bệnh lý: Pathology
* Bệnh SIDA  (suy giảm miễn dịch): AIDS
* Bệnh viện: Hospital
* Bệnh nhân: Patient, sick (man, woman)
* Bà đỡ: Midwife
* Băng: Bandage
* Bắt mạch: To feel the pulse
* Buồn nôn: A feeling of nausea
* Cảm: To have a cold, to catch cold
* Cấp cứu: First-aid
* Cấp tính (bệnh): Acute disease
* Chẩn đoán: To diagnose, diagnosis
* Chiếu điện: X-ray
* Chóng mặt: Giddy
* Dị ứng: Allergy
* Đau âm ỉ: Dull ache
* Đau buốt, chói: Acute pain
* Đau họng: Sore throat
* Đau răng: Toothache
* Đau tai: Ear ache
* Đau tay: To have  pain in the hand
* Đau tim: Heart complaint
* Điều trị: To treat, treatment
* Điều trị học: Therapeutics
* Đơn thuốc: Prescription
* Giun đũa: Ascarid
* Gọi bác sĩ: To send for a doctor
* Huyết áp: Blood pressure
* Chứng: IstêriHysteria
* Khám bệnh: To examine
* Khối u: Tumuor
* Loét,ung nhọt: Ulcer
* Mất ngủ: Insomnia
* Ngất: To faint, to loose consciousness
* Ngoại khoa (phẫu thuật): Surgery
* Ngộ độc: Poisoning
* Nhi khoa: Paediatrics
* Nhổ răng: To take out (extract) a tooth.




Thread Hot
[Làm văn] Nghị luận xã hội về đức tính tru
[Làm văn] Đóng vai Trọng Thủy kể lại truyện
[Văn học Việt Nam] Cảm nhận về thân phận n
[Triết Lý Cuộc Sống] 76 câu nói hay nhất..
[Văn học Việt Nam] Phân tích đoạn trích Tr
[Ôn thi ĐH - CĐ] So sánh Chiến tranh đặc biệ
[Lịch sử Việt Nam] So sánh Cương lĩnh chí
[Làm văn] Em hãy đóng vai Cám và kể lại câ
[Tiếng Pháp] Le passé composé (Thì Quá khứ k
[Văn học Việt Nam] Phân tích nhân vật anh t
[Làm văn] Thuyết minh về cái phích nước
[Phổ Thông] Viết lại câu cho nghĩa không đ

 Tác giả| Đăng lúc 13-7-2011 20:49:39 | Xem tất
Đi khám tại bệnh viện

Nếu như bạn đang sống ở một nước nói tiếng Anh hoặc cần đi khám ở một bệnh viện quốc tế, bạn sẽ cần kỹ năng sử dụng tiếng Anh một cách khá thành thạo.
Hãy tham khảo một số từ vựng liên quan tới các bộ phận trên cơ thể, một số sẽ giúp bạn rất nhiều khi diễn tả tình trạng sức khỏe khi gặp mặt bác sỹ.

   1. Ache:  to suffer from a continuous and dull pain (chịu đựng cơn đau, bị đau)
   2. Appointment: a meeting set for a specific time and place (buổi hẹn gặp có thời gian và địa chỉ cụ thể)
   3. Ailment: a physical or mental illness or disorder. (bị ốm, bị đau)
   4. Bruise: an injury in which the skin is not broken. It often appears as ruptured blood vessels and purplish discolorations on the skin. (vết bầm)
   5. Chemist Shop: a store that sells or dispenses medicines (British English). (hiệu thuốc)
   6. Cold: A viral infection. Symptoms include: a runny nose, sneezing, coughing, chills, and sometimes a fever.  (bị cảm lạnh)
   7. Cough: to release air suddenly (and often involuntarily) from the lungs. (bị ho)
   8. Dizzy: to feel unsteady, unbalanced, and as if you are going to fall. (cảm giác chóng mặt)
   9. Emergency: a condition that requires urgent and immediate aid. (tình trạng khẩn cấp)
  10. Fever: an abnormally high body temperature (bị sốt)Flu: see ‘influenza’. (Bị cúm)
  11. Fracture: when a bone in the body is broken or cracked. (gãy xương)
  12. Graze: a slight scratch, scrape, or small wound on the skin. (vết xước)
  13. Hospital: a building where people receive medical and surgical care. (bệnh viện)
  14. Influenza: a contagious viral disease, which has symptoms such as fever, chills, and muscular pain (commonly known as ‘flu’). (lây nhiễm)
  15. Operation: a surgical procedure aimed at restoring or improving the health of a patient. (phẫu thuật)
  16. Pain: an unpleasant physical sensation – that hurts or causes distress. (vết đau)
  17. Patient: a person who is currently receiving medical care or treatment. (bệnh nhân)
  18. Pharmacy: a store that sells or dispenses medicines (U.S English). (hiệu thuốc)
  19. Rash: an outbreak on the skin that is often red and itchy. (vết ngứa trên da)
  20. Sprain: a painful injury to a joint (such as the ankle or the wrist) (trật khớp)
  21. Symptoms: a sign or indication of a disease or illness. (triệu chứng)

Đánh giá

tuyệt vời  Đăng lúc 10-8-2011 12:48
 Tác giả| Đăng lúc 13-7-2011 20:50:20 | Xem tất
Tên tiếng anh của chuyên ngành Y

1) Y học cơ sở: (basic medicine)
_ Giải phẫu học: anatomy
_ Sinh lý học: physiology
_ Hóa sinh: biochemistry
_ Mô học: histology
_ Dược lý học: pharmacology
_ Giải phẫu bệnh: anapathology
_ Vi sinh học: microbiology
_ Sinh lý bệnh: pathophysiology
_ Ký sinh trùng: parasitology

2) Cận lâm sàng: (paraclinical)
_ Hình ảnh học: radiology
_ Siêu âm: ultrasonology

3) Lâm sàng: (clinical medicine)
_ Tâm thần học: psychiatrics
_ Tâm lý học: psychology
_ Y học cổ truyền: traditional medicine
_ Ngoại khoa: surgery
_ Vật lý trị liệu: physiotherapy
_ Phục hồi chức năng: rehabilitation
_ Gây mê - hồi sức: anesthesiology & recovery
_ Nhi khoa: pediatrics
_ Huyết học: hematology
_ Mắt: ophthalmology
_ Tiêu hóa học: gastroenterology
_ Sản khoa: obstetrics
_ Ngoại ***g ngực: thoracic surgery
_ Nội khoa: internal medicine
_ Ngoại thần kinh: surgical neurology
_ Lão khoa: geriatrics
_ Ngoại niệu: surgical urology
_ Ung bướu: oncology
_ Tai mũi họng: otorhinolaryngology
_ Tim mạch: cardiology
_ Thẫm mỹ: cosmetics
_ Nội thần kinh: internal neurology
_ Phẫu thuật tạo hình: plastic surgery
_ Da liễu: dermatology
_ Chấn thương - chỉnh hình: traumato – orthopedics.

Đánh giá

thank  Đăng lúc 10-8-2011 12:49
Đăng lúc 10-8-2011 12:49:27 | Xem tất
Tôi thấy bài này rất bổ ích
Đăng lúc 10-8-2011 12:50:07 | Xem tất
tuyệt lắm
 Tác giả| Đăng lúc 10-8-2011 20:32:00 | Xem tất
chochet19954 gửi lúc 10-8-2011 12:50
tuyệt lắm

Uhm, drunk cám ơn bạn ủg hộ 4r vs bài viết của drunk....{:1_1:}
Bạn phải đăng nhập mới được đăng bài Đăng nhập | Đăng ký

Quy tắc điểm



Phòng tối|Lưu trữ|Diễn đàn Trường Mở

GMT+7, 18-4-2014 16:23

Powered by Discuz! X3

© 2011-2013

Trả lời nhanh Lên trên Trở lại danh sách